Chia động từ accuse
All Tenses of the Verb "accuse"
Một động từ, mười hai thì. Xem accuse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
accuse · accused · will accuseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + accusingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + accusedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + accusingThì hiện tại
The report accuses the company of negligence.
Bản báo cáo cáo buộc công ty tắc trách.
The media is accusing the official of corruption.
Truyền thông đang cáo buộc vị quan chức tham nhũng.
The board has accused the manager of misconduct.
Hội đồng đã cáo buộc người quản lý hành vi sai trái.
Critics have been accusing the firm of pollution since last year.
Các nhà phê bình đã liên tục cáo buộc công ty gây ô nhiễm từ năm ngoái.
Thì quá khứ
The witness accused the suspect during the trial.
Nhân chứng đã cáo buộc nghi phạm trong phiên tòa.
The media was accusing the company throughout the investigation.
Truyền thông đã liên tục cáo buộc công ty suốt quá trình điều tra.
The board had accused the manager before he resigned.
Hội đồng đã cáo buộc người quản lý trước khi ông từ chức.
Critics had been accusing the firm for years before it was fined.
Các nhà phê bình đã cáo buộc công ty suốt nhiều năm trước khi bị phạt.
Thì tương lai
The prosecutor will accuse the suspect tomorrow.
Công tố viên sẽ cáo buộc nghi phạm vào ngày mai.
Tomorrow the lawyer will be accusing the defendant in court.
Ngày mai luật sư sẽ đang cáo buộc bị cáo tại tòa.
By next week the prosecutor will have accused all suspects.
Đến tuần sau công tố viên sẽ đã cáo buộc tất cả nghi phạm.
By 2030 activists will have been accusing the company for ten years.
Đến 2030 các nhà hoạt động sẽ đã cáo buộc công ty suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + accuse / accuses | Quá khứ đơn S + accused | Tương lai đơn S + will + accuse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + accusing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + accusing | Tương lai tiếp diễn S + will be + accusing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + accused | Quá khứ hoàn thành S + had + accused | Tương lai hoàn thành S + will have + accused |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + accusing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + accusing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + accusing |
Luyện chia accuse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has; sau have/has phải là V3 (accused).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (accuse), không thêm -ing.
