Chia động từ accumulate
All Tenses of the Verb "accumulate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *accumulate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
accumulate · accumulated · will accumulateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + accumulatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + accumulatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + accumulatingThì hiện tại
Wealth accumulates when you invest consistently.
Của cải tích lũy khi bạn đầu tư liên tục.
She is accumulating experience with every project.
Cô ấy đang tích lũy kinh nghiệm qua từng dự án.
The organization has accumulated significant debt over time.
Tổ chức đã tích lũy khoản nợ đáng kể theo thời gian.
The team has been accumulating evidence since the investigation began.
Nhóm đã tích lũy bằng chứng kể từ khi cuộc điều tra bắt đầu.
Thì quá khứ
The researcher accumulated years of field data before publishing.
Nhà nghiên cứu đã tích lũy nhiều năm dữ liệu thực địa trước khi công bố.
The ice was accumulating on the roads when the storm hit.
Băng đang tích tụ trên đường khi cơn bão ập đến.
The country had accumulated enormous debt before the crisis struck.
Quốc gia đã tích lũy khoản nợ khổng lồ trước khi khủng hoảng nổ ra.
The glacier had been accumulating ice for centuries before it began to melt.
Sông băng đã tích tụ băng trong nhiều thế kỷ trước khi bắt đầu tan chảy.
Thì tương lai
Over time, small efforts will accumulate into great results.
Theo thời gian, những nỗ lực nhỏ sẽ tích lũy thành kết quả lớn.
The ice caps will be accumulating moisture during the cold season.
Các chỏm băng sẽ đang tích lũy độ ẩm trong mùa lạnh.
By 2030 the fund will have accumulated millions in interest.
Đến 2030 quỹ sẽ đã tích lũy hàng triệu đô tiền lãi.
By next summer he will have been accumulating data for three years.
Đến mùa hè tới anh ấy sẽ đã tích lũy dữ liệu được ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + accumulate / accumulates | Quá khứ đơn S + accumulated | Tương lai đơn S + will + accumulate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + accumulating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + accumulating | Tương lai tiếp diễn S + will be + accumulating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + accumulated | Quá khứ hoàn thành S + had + accumulated | Tương lai hoàn thành S + will have + accumulated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + accumulating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + accumulating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + accumulating |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn thay cho will.
