Chia động từ acculturate
All Tenses of the Verb "acculturate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *acculturate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
acculturate · acculturated · will acculturateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + acculturatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + acculturatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + acculturatingThì hiện tại
Children acculturate more quickly than adults.
Trẻ em hòa nhập văn hóa nhanh hơn người lớn.
The family is acculturating to their new city step by step.
Gia đình đang dần thích nghi với thành phố mới của họ.
He has acculturated remarkably fast.
Anh ấy đã hòa nhập nhanh đến đáng ngạc nhiên.
They have been acculturating to the community since they arrived.
Họ đã dần hòa nhập vào cộng đồng từ khi họ đến.
Thì quá khứ
They acculturated within two years of moving.
Họ đã hòa nhập trong vòng hai năm sau khi chuyển đến.
The exchange students were acculturating fast when the program ended.
Các sinh viên trao đổi đang hòa nhập nhanh chóng khi chương trình kết thúc.
The children had acculturated quickly before their parents even noticed.
Bọn trẻ đã hòa nhập nhanh chóng trước khi cha mẹ chúng kịp nhận ra.
The family had been acculturating steadily for a decade before returning home.
Gia đình đã dần hòa nhập ổn định suốt một thập kỷ trước khi trở về quê hương.
Thì tương lai
They will acculturate faster with community support.
Họ sẽ hòa nhập nhanh hơn nhờ sự hỗ trợ của cộng đồng.
In a few weeks, the new hires will be acculturating to the company culture.
Trong vài tuần tới, nhân viên mới sẽ đang thích nghi với văn hóa công ty.
By 2027, the refugees will have acculturated to their host country.
Đến năm 2027, những người tị nạn sẽ đã hòa nhập với nước sở tại.
By the anniversary, they will have been acculturating to their new life for a decade.
Đến ngày kỷ niệm, họ sẽ đã hòa nhập với cuộc sống mới suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + acculturate / acculturates | Quá khứ đơn S + acculturated | Tương lai đơn S + will + acculturate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + acculturating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + acculturating | Tương lai tiếp diễn S + will be + acculturating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + acculturated | Quá khứ hoàn thành S + had + acculturated | Tương lai hoàn thành S + will have + acculturated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + acculturating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + acculturating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + acculturating |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
