GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ accredit

All Tenses of the Verb "accredit"

Một động từ, mười hai thì. Xem accredit (công nhận, cấp chứng nhận) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUaccredit
V2 · QUÁ KHỨaccredited
V3 · PHÂN TỪaccredited
V-INGaccrediting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

accredit · accredited · will accredit
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + accrediting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + accredited
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + accrediting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + accredit / accredits
Khẳng định:The board accredits new universities every year.
Phủ định:This agency doesn't accredit private schools.
Nghi vấn:Does the ministry accredit this course?

The committee accredits hospitals across the country.

Ủy ban công nhận các bệnh viện trên khắp cả nước.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + accrediting
Khẳng định:The panel is accrediting the new medical school this week.
Phủ định:They aren't accrediting any new colleges this term.
Nghi vấn:Is the agency accrediting your program now?

We are accrediting three institutes this month.

Chúng tôi đang công nhận ba học viện trong tháng này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + accredited
Khẳng định:The council has accredited over a hundred schools.
Phủ định:They haven't accredited this training center yet.
Nghi vấn:Have they accredited your university?

The body has accredited this program since 2015.

Tổ chức đã công nhận chương trình này từ năm 2015.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + accrediting
Khẳng định:The agency has been accrediting colleges for two decades.
Phủ định:We haven't been accrediting foreign schools recently.
Nghi vấn:How long have they been accrediting your institute?

The board has been accrediting hospitals since last spring.

Hội đồng đã công nhận các bệnh viện từ mùa xuân năm ngoái.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + accredited
Khẳng định:The ministry accredited the university in 2010.
Phủ định:They didn't accredit that program last year.
Nghi vấn:Did the board accredit your school?

The council accredited five new colleges last spring.

Hội đồng đã công nhận năm trường cao đẳng mới vào mùa xuân trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + accrediting
Khẳng định:They were accrediting the institute when the funding stopped.
Phủ định:The panel wasn't accrediting any schools that year.
Nghi vấn:Were they accrediting your college at that time?

The committee was accrediting the clinic when the scandal broke.

Ủy ban đang công nhận phòng khám thì bê bối nổ ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + accredited
Khẳng định:The board had accredited the school before it opened.
Phủ định:They hadn't accredited the program before the audit.
Nghi vấn:Had the agency accredited your course by then?

The council had already accredited the hospital before the merger.

Hội đồng đã công nhận bệnh viện trước khi sáp nhập.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + accrediting
Khẳng định:The agency had been accrediting schools for years before it closed.
Phủ định:They hadn't been accrediting long before the rule changed.
Nghi vấn:Had the board been accrediting colleges before the reform?

The council had been accrediting universities for a decade before the reform.

Hội đồng đã công nhận các trường đại học suốt một thập kỷ trước cải cách.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + accredit
Khẳng định:The ministry will accredit the new campus next year.
Phủ định:They won't accredit this course without more evidence.
Nghi vấn:Will the agency accredit our program?

The board will accredit the institute after the review.

Hội đồng sẽ công nhận học viện sau khi thẩm định.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + accrediting
Khẳng định:Next month the panel will be accrediting three more schools.
Phủ định:They won't be accrediting any colleges during the holiday.
Nghi vấn:Will the board be accrediting new hospitals this quarter?

By April, the committee will be accrediting the second batch of schools.

Đến tháng Tư, ủy ban sẽ đang công nhận đợt trường thứ hai.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + accredited
Khẳng định:By 2027 the agency will have accredited every public school.
Phủ định:They won't have accredited all applicants by the deadline.
Nghi vấn:Will the board have accredited your college by June?

By next year, the council will have accredited fifty institutes.

Đến năm sau, hội đồng sẽ đã công nhận năm mươi học viện.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + accrediting
Khẳng định:By 2030 the agency will have been accrediting schools for forty years.
Phủ định:They won't have been accrediting long by the time it closes.
Nghi vấn:Will the board have been accrediting hospitals for a decade by then?

By 2035, the council will have been accrediting universities for fifty years.

Đến năm 2035, hội đồng sẽ đã công nhận các trường đại học được năm mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + accredit / accredits
Quá khứ đơn
S + accredited
Tương lai đơn
S + will + accredit
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + accrediting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + accrediting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + accrediting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + accredited
Quá khứ hoàn thành
S + had + accredited
Tương lai hoàn thành
S + will have + accredited
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + accrediting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + accrediting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + accrediting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia accredit qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The board have accredited the school.The board has accredited the school.

Chủ ngữ số ít (the board) đi với has, không dùng have.

They accredited the university since 2010.They have accredited the university since 2010.

Có 'since' chỉ mốc bắt đầu → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

This course accredit by the ministry.This course is accredited by the ministry.

Câu bị động cần be + V3 (is accredited), không bỏ trợ động từ be.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#accredit#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS