Chia động từ accredit
All Tenses of the Verb "accredit"
Một động từ, mười hai thì. Xem accredit (công nhận, cấp chứng nhận) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
accredit · accredited · will accreditViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + accreditingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + accreditedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + accreditingThì hiện tại
The committee accredits hospitals across the country.
Ủy ban công nhận các bệnh viện trên khắp cả nước.
We are accrediting three institutes this month.
Chúng tôi đang công nhận ba học viện trong tháng này.
The body has accredited this program since 2015.
Tổ chức đã công nhận chương trình này từ năm 2015.
The board has been accrediting hospitals since last spring.
Hội đồng đã công nhận các bệnh viện từ mùa xuân năm ngoái.
Thì quá khứ
The council accredited five new colleges last spring.
Hội đồng đã công nhận năm trường cao đẳng mới vào mùa xuân trước.
The committee was accrediting the clinic when the scandal broke.
Ủy ban đang công nhận phòng khám thì bê bối nổ ra.
The council had already accredited the hospital before the merger.
Hội đồng đã công nhận bệnh viện trước khi sáp nhập.
The council had been accrediting universities for a decade before the reform.
Hội đồng đã công nhận các trường đại học suốt một thập kỷ trước cải cách.
Thì tương lai
The board will accredit the institute after the review.
Hội đồng sẽ công nhận học viện sau khi thẩm định.
By April, the committee will be accrediting the second batch of schools.
Đến tháng Tư, ủy ban sẽ đang công nhận đợt trường thứ hai.
By next year, the council will have accredited fifty institutes.
Đến năm sau, hội đồng sẽ đã công nhận năm mươi học viện.
By 2035, the council will have been accrediting universities for fifty years.
Đến năm 2035, hội đồng sẽ đã công nhận các trường đại học được năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + accredit / accredits | Quá khứ đơn S + accredited | Tương lai đơn S + will + accredit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + accrediting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + accrediting | Tương lai tiếp diễn S + will be + accrediting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + accredited | Quá khứ hoàn thành S + had + accredited | Tương lai hoàn thành S + will have + accredited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + accrediting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + accrediting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + accrediting |
Luyện chia accredit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the board) đi với has, không dùng have.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Câu bị động cần be + V3 (is accredited), không bỏ trợ động từ be.

