Chia động từ account
All Tenses of the Verb "account"
Một động từ, mười hai thì. Xem *account* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
account · accounted · will accountViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + accountingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + accountedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + accountingThì hiện tại
Fuel costs account for a large part of the budget.
Chi phí nhiên liệu chiếm phần lớn ngân sách.
The auditor is accounting for all transactions right now.
Kiểm toán viên đang thống kê tất cả các giao dịch ngay lúc này.
We have already accounted for the shipping delay.
Chúng tôi đã tính đến sự chậm trễ vận chuyển rồi.
The company has been accounting for currency fluctuations for years.
Công ty đã tính đến biến động tiền tệ suốt nhiều năm nay.
Thì quá khứ
The delay accounted for the missed flight.
Sự chậm trễ chính là nguyên nhân dẫn đến việc lỡ chuyến bay.
He was accounting for the losses when the audit began.
Anh ấy đang tính toán khoản lỗ khi cuộc kiểm toán bắt đầu.
She had accounted for every item before the inspection.
Cô ấy đã thống kê mọi hạng mục trước khi có đợt kiểm tra.
They had been accounting for the shortfall for months before it was resolved.
Họ đã tính đến khoản thiếu hụt suốt nhiều tháng trước khi được giải quyết.
Thì tương lai
The forecast will account for seasonal changes.
Bản dự báo sẽ tính đến các thay đổi theo mùa.
By then, the firm will be accounting for the new tax rules.
Đến lúc đó, công ty sẽ đang tính đến các quy định thuế mới.
By March, the company will have accounted for the full budget.
Đến tháng Ba, công ty sẽ đã tính toán xong toàn bộ ngân sách.
By next spring, the department will have been accounting for the merger costs for two years.
Đến mùa xuân sau, bộ phận này sẽ đã tính toán chi phí sáp nhập suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + account / accounts for | Quá khứ đơn S + accounted for | Tương lai đơn S + will + account for |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + accounting for | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + accounting for | Tương lai tiếp diễn S + will be + accounting for |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + accounted for | Quá khứ hoàn thành S + had + accounted for | Tương lai hoàn thành S + will have + accounted for |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + accounting for | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + accounting for | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + accounting for |
Lỗi thường gặp
Động từ 'account' luôn đi với giới từ 'for' và phải chia theo chủ ngữ (accounts).
Sau have/has phải dùng V3 (accounted), không dùng V1 (account).
Không được bỏ giới từ 'for' sau động từ 'account' khi nói về nguyên nhân/lý do.
