GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ accost

All Tenses of the Verb "accost"

Một động từ, mười hai thì. Xem accost biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUaccost
V2 · QUÁ KHỨaccosted
V3 · PHÂN TỪaccosted
V-INGaccosting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

accost · accosted · will accost
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + accosting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + accosted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + accosting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, chính sách, thực tế thường xuyên.
S + accost / accosts
Khẳng định:Street vendors often accost tourists near the market.
Phủ định:Security guards don't accost visitors without reason.
Nghi vấn:Do strangers accost you often in this neighborhood?

Beggars sometimes accost pedestrians outside the station.

Người ăn xin đôi khi chặn hỏi người đi bộ bên ngoài nhà ga.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + accosting
Khẳng định:A stranger is accosting shoppers outside the mall.
Phủ định:The salesman isn't accosting customers today.
Nghi vấn:Is someone accosting people at the entrance?

A man is accosting passersby with flyers.

Một người đàn ông đang chặn hỏi người qua đường để phát tờ rơi.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + accosted
Khẳng định:A reporter has accosted the celebrity for a statement.
Phủ định:No one has accosted the tourists so far.
Nghi vấn:Has anyone accosted you on the street before?

Protesters have accosted several officials this week.

Người biểu tình đã chặn hỏi vài quan chức trong tuần này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + accosting
Khẳng định:Street hawkers have been accosting customers all afternoon.
Phủ định:The guard hasn't been accosting anyone at the gate.
Nghi vấn:How long have vendors been accosting tourists here?

Beggars have been accosting drivers at every red light.

Người ăn xin đã chặn hỏi tài xế ở mọi ngã đèn đỏ suốt thời gian qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + accosted
Khẳng định:A stranger accosted her outside the bank.
Phủ định:The salesman didn't accost anyone in the lobby.
Nghi vấn:Did someone accost you on your way home?

A drunk man accosted the couple near the bar.

Một người đàn ông say rượu đã chặn hỏi cặp đôi gần quán bar.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + accosting
Khẳng định:A vendor was accosting tourists when the police arrived.
Phủ định:The guard wasn't accosting visitors at that gate.
Nghi vấn:Was someone accosting you when the alarm went off?

A beggar was accosting shoppers when security intervened.

Một người ăn xin đang chặn hỏi người mua sắm khi bảo vệ can thiệp.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + accosted
Khẳng định:A stranger had accosted her twice before she called the police.
Phủ định:No one had accosted the visitors before that evening.
Nghi vấn:Had anyone accosted you before you moved to this area?

The reporter had already accosted three witnesses before the trial started.

Phóng viên đã chặn hỏi ba nhân chứng trước khi phiên tòa bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + accosting
Khẳng định:Vendors had been accosting tourists for months before the new rule was passed.
Phủ định:The guard hadn't been accosting anyone before the incident.
Nghi vấn:Had beggars been accosting drivers for long before the crackdown?

Scammers had been accosting elderly residents for weeks before they were caught.

Bọn lừa đảo đã chặn hỏi người cao tuổi suốt nhiều tuần trước khi bị bắt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + accost
Khẳng định:A salesman will accost you the moment you enter the store.
Phủ định:Security won't let anyone accost the guests.
Nghi vấn:Will vendors accost us as soon as we arrive?

Reporters will accost the minister after the press conference.

Phóng viên sẽ chặn hỏi bộ trưởng sau buổi họp báo.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + accosting
Khẳng định:By noon, vendors will be accosting tourists all along the boulevard.
Phủ định:Guards won't be accosting anyone at that hour.
Nghi vấn:Will reporters be accosting the witness outside the court?

Beggars will be accosting shoppers throughout the holiday season.

Người ăn xin sẽ đang chặn hỏi người mua sắm suốt mùa lễ hội.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + accosted
Khẳng định:By the end of the trip, touts will have accosted us dozens of times.
Phủ định:Security won't have let anyone accost the delegation by then.
Nghi vấn:Will reporters have accosted the senator before the vote?

By evening, salespeople will have accosted every visitor at the fair.

Đến tối, nhân viên bán hàng sẽ đã chặn hỏi mọi khách tham quan tại hội chợ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + accosting
Khẳng định:By closing time, vendors will have been accosting shoppers for twelve hours straight.
Phủ định:Guards won't have been accosting visitors for long by evening.
Nghi vấn:Will touts have been accosting tourists for a whole week by Sunday?

By next month, scammers will have been accosting residents for over a year.

Đến tháng sau, bọn lừa đảo sẽ đã chặn hỏi cư dân hơn một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + accost / accosts
Quá khứ đơn
S + accosted
Tương lai đơn
S + will + accost
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + accosting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + accosting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + accosting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + accosted
Quá khứ hoàn thành
S + had + accosted
Tương lai hoàn thành
S + will have + accosted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + accosting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + accosting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + accosting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia accost qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ A man accost her yesterday.→✓ A man accosted her yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia động từ ở quá khứ đơn (accosted).

✗ The vendor is accost tourists now.→✓ The vendor is accosting tourists now.

Thì hiện tại tiếp diễn cần V-ing (accosting) sau am/is/are.

✗ She has accost three strangers today.→✓ She has accosted three strangers today.

Sau have/has phải dùng V3 (accosted), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#accost#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS