Chia động từ accost
All Tenses of the Verb "accost"
Một động từ, mười hai thì. Xem accost biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
accost · accosted · will accostViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + accostingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + accostedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + accostingThì hiện tại
Beggars sometimes accost pedestrians outside the station.
Người ăn xin đôi khi chặn hỏi người đi bộ bên ngoài nhà ga.
A man is accosting passersby with flyers.
Một người đàn ông đang chặn hỏi người qua đường để phát tờ rơi.
Protesters have accosted several officials this week.
Người biểu tình đã chặn hỏi vài quan chức trong tuần này.
Beggars have been accosting drivers at every red light.
Người ăn xin đã chặn hỏi tài xế ở mọi ngã đèn đỏ suốt thời gian qua.
Thì quá khứ
A drunk man accosted the couple near the bar.
Một người đàn ông say rượu đã chặn hỏi cặp đôi gần quán bar.
A beggar was accosting shoppers when security intervened.
Một người ăn xin đang chặn hỏi người mua sắm khi bảo vệ can thiệp.
The reporter had already accosted three witnesses before the trial started.
Phóng viên đã chặn hỏi ba nhân chứng trước khi phiên tòa bắt đầu.
Scammers had been accosting elderly residents for weeks before they were caught.
Bọn lừa đảo đã chặn hỏi người cao tuổi suốt nhiều tuần trước khi bị bắt.
Thì tương lai
Reporters will accost the minister after the press conference.
Phóng viên sẽ chặn hỏi bộ trưởng sau buổi họp báo.
Beggars will be accosting shoppers throughout the holiday season.
Người ăn xin sẽ đang chặn hỏi người mua sắm suốt mùa lễ hội.
By evening, salespeople will have accosted every visitor at the fair.
Đến tối, nhân viên bán hàng sẽ đã chặn hỏi mọi khách tham quan tại hội chợ.
By next month, scammers will have been accosting residents for over a year.
Đến tháng sau, bọn lừa đảo sẽ đã chặn hỏi cư dân hơn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + accost / accosts | Quá khứ đơn S + accosted | Tương lai đơn S + will + accost |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + accosting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + accosting | Tương lai tiếp diễn S + will be + accosting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + accosted | Quá khứ hoàn thành S + had + accosted | Tương lai hoàn thành S + will have + accosted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + accosting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + accosting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + accosting |
Luyện chia accost qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia động từ ở quá khứ đơn (accosted).
Thì hiện tại tiếp diễn cần V-ing (accosting) sau am/is/are.
Sau have/has phải dùng V3 (accosted), không dùng nguyên mẫu.
