Chia động từ accord
All Tenses of the Verb "accord"
Một động từ, mười hai thì. Xem accord biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
accord · accorded · will accordViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + accordingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + accordedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + accordingThì hiện tại
This treaty accords certain privileges to member states.
Hiệp ước này trao một số đặc quyền cho các quốc gia thành viên.
The organization is according greater respect to its senior staff.
Tổ chức đang trao sự tôn trọng lớn hơn cho nhân viên cấp cao.
History has accorded him a place among the great leaders.
Lịch sử đã dành cho ông một vị trí trong số các nhà lãnh đạo vĩ đại.
Society has been according greater value to mental health for years.
Xã hội đã và đang coi trọng sức khỏe tâm thần hơn trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The nation accorded the hero a full state funeral.
Quốc gia đã tổ chức tang lễ cấp nhà nước đầy đủ cho người anh hùng.
The company was according bonuses to top performers that quarter.
Công ty đang trao thưởng cho nhân viên xuất sắc nhất trong quý đó.
The empire had accorded the province special status long before independence.
Đế chế đã trao quy chế đặc biệt cho tỉnh này từ lâu trước khi độc lập.
The council had been according extra funding to the school for a decade.
Hội đồng đã cấp thêm ngân sách cho trường học suốt một thập kỷ.
Thì tương lai
The reform will accord greater freedom to local governments.
Cải cách sẽ trao quyền tự do lớn hơn cho chính quyền địa phương.
This time next year, the law will be according new protections to workers.
Giờ này năm sau, luật sẽ đang trao những bảo vệ mới cho người lao động.
By the end of the term, the council will have accorded funding to every district.
Đến cuối nhiệm kỳ, hội đồng sẽ đã cấp ngân sách cho mọi khu vực.
By 2032, the council will have been according scholarships to students for fifteen years.
Đến năm 2032, hội đồng sẽ đã cấp học bổng cho sinh viên suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + accord / accords | Quá khứ đơn S + accorded | Tương lai đơn S + will + accord |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + according | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + according | Tương lai tiếp diễn S + will be + according |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + accorded | Quá khứ hoàn thành S + had + accorded | Tương lai hoàn thành S + will have + accorded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + according | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + according | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + according |
Luyện chia accord qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Accord là ngoại động từ, đi trực tiếp với tân ngữ (accord someone something), không cần 'to'.
Sau have/has phải dùng V3 (accorded), không dùng nguyên mẫu accord.
Quá khứ đơn của accord là accorded (thêm -ed), không giữ nguyên dạng gốc.
