Chia động từ accomplish
All Tenses of the Verb "accomplish"
Một động từ, mười hai thì. Xem accomplish biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
accomplish · accomplished · will accomplishViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + accomplishingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + accomplishedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + accomplishingThì hiện tại
This method accomplishes the task efficiently.
Phương pháp này hoàn thành nhiệm vụ một cách hiệu quả.
The team is accomplishing the project ahead of deadline.
Đội đang hoàn thành dự án trước thời hạn.
They have accomplished the renovation ahead of schedule.
Họ đã hoàn thành việc cải tạo trước thời hạn.
The team has been accomplishing key milestones since January.
Đội đã liên tục hoàn thành các mốc quan trọng từ tháng Một.
Thì quá khứ
The team accomplished a remarkable feat last year.
Đội đã hoàn thành một kỳ tích đáng kinh ngạc năm ngoái.
The engineers were accomplishing the build throughout the night.
Các kỹ sư đã liên tục hoàn thành công trình suốt đêm.
The team had accomplished its objectives before the funding ran out.
Đội đã hoàn thành mục tiêu trước khi hết kinh phí.
The team had been accomplishing milestones for months before the launch.
Đội đã liên tục hoàn thành các mốc quan trọng nhiều tháng trước khi ra mắt.
Thì tương lai
The team will accomplish the mission successfully.
Đội sẽ hoàn thành nhiệm vụ thành công.
By next quarter the team will be accomplishing new milestones.
Đến quý sau đội sẽ đang hoàn thành các mốc mới.
By next year the team will have accomplished all its goals.
Đến năm sau đội sẽ đã hoàn thành tất cả mục tiêu.
By 2030 the team will have been accomplishing milestones for a decade.
Đến 2030 đội sẽ đã hoàn thành các mốc quan trọng suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + accomplish / accomplishes | Quá khứ đơn S + accomplished | Tương lai đơn S + will + accomplish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + accomplishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + accomplishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + accomplishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + accomplished | Quá khứ hoàn thành S + had + accomplished | Tương lai hoàn thành S + will have + accomplished |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + accomplishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + accomplishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + accomplishing |
Luyện chia accomplish qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has; sau have/has phải là V3 (accomplished).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (accomplish), không thêm -ing.
