GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ accompany

All Tenses of the Verb "accompany"

Một động từ, mười hai thì. Xem accompany biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUaccompany
V2 · QUÁ KHỨaccompanied
V3 · PHÂN TỪaccompanied
V-INGaccompanying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

accompany · accompanied · will accompany
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + accompanying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + accompanied
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + accompanying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật về việc đi cùng hoặc tháp tùng ai đó.
S + accompany / accompanies
Khẳng định:She accompanies her mother to the market every week.
Phủ định:He doesn't accompany his sister to school.
Nghi vấn:Does she accompany you on trips?

The nurse accompanies the patient during checkups.

Y tá đi cùng bệnh nhân trong các lần khám.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang đi cùng ai đó ngay lúc nói, tạm thời.
S + am/is/are + accompanying
Khẳng định:She is accompanying her father to the hospital now.
Phủ định:He isn't accompanying us tonight.
Nghi vấn:Are you accompanying them on the tour?

The guide is accompanying the tourists through the museum.

Hướng dẫn viên đang đi cùng du khách tham quan bảo tàng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã đi cùng, kinh nghiệm còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + accompanied
Khẳng định:She has accompanied him on every trip.
Phủ định:They haven't accompanied us before.
Nghi vấn:Have you ever accompanied a singer on piano?

He has accompanied the delegation twice this year.

Anh ấy đã đi cùng đoàn đại biểu hai lần trong năm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc đi cùng kéo dài, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + accompanying
Khẳng định:She has been accompanying her grandmother for months.
Phủ định:He hasn't been accompanying the band lately.
Nghi vấn:How long have you been accompanying that group?

They have been accompanying the team since the tournament began.

Họ đã đi cùng đội từ khi giải đấu bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đi cùng đã xong hẳn tại một mốc xác định trong quá khứ.
S + accompanied
Khẳng định:She accompanied her father to the clinic yesterday.
Phủ định:He didn't accompany us to the concert.
Nghi vấn:Did she accompany you last night?

The guide accompanied them through the old city.

Hướng dẫn viên đã đi cùng họ qua khu phố cổ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đi cùng đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + accompanying
Khẳng định:She was accompanying her mother when the accident happened.
Phủ định:They weren't accompanying us at that point.
Nghi vấn:Were you accompanying him during the interview?

The nurse was accompanying the patient throughout the surgery.

Y tá đã đi cùng bệnh nhân suốt ca phẫu thuật.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đi cùng xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + accompanied
Khẳng định:She had accompanied him before he left for college.
Phủ định:They hadn't accompanied us before that trip.
Nghi vấn:Had she accompanied you before the wedding?

He had accompanied the team before the final match.

Anh ấy đã đi cùng đội trước trận chung kết.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc đi cùng kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + accompanying
Khẳng định:She had been accompanying her grandmother for years before she moved away.
Phủ định:They hadn't been accompanying us long before the trip ended.
Nghi vấn:Had he been accompanying the band for a while before he quit?

The nurse had been accompanying the patient for weeks before the surgery.

Y tá đã đi cùng bệnh nhân suốt nhiều tuần trước ca phẫu thuật.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, lời hứa về việc sẽ đi cùng ai đó trong tương lai.
S + will + accompany
Khẳng định:I will accompany you to the airport.
Phủ định:She won't accompany him this time.
Nghi vấn:Will you accompany me to the meeting?

The guide will accompany the tourists tomorrow.

Hướng dẫn viên sẽ đi cùng du khách vào ngày mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc đi cùng sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + accompanying
Khẳng định:This time tomorrow I will be accompanying my mother to the hospital.
Phủ định:He won't be accompanying us during the trip.
Nghi vấn:Will you be accompanying them at the ceremony?

At noon she will be accompanying the delegation to the venue.

Giữa trưa cô ấy sẽ đang đi cùng đoàn đại biểu đến địa điểm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc đi cùng sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + accompanied
Khẳng định:By the end of the tour, she will have accompanied every guest.
Phủ định:He won't have accompanied them by then.
Nghi vấn:Will you have accompanied the team by the final round?

By next year he will have accompanied the orchestra on every tour.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã đi cùng dàn nhạc trong mọi chuyến lưu diễn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian đi cùng liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + accompanying
Khẳng định:By May she will have been accompanying her grandmother for a decade.
Phủ định:They won't have been accompanying the team long by then.
Nghi vấn:Will he have been accompanying that singer for ten years by 2030?

By 2030 he will have been accompanying the choir for twenty years.

Đến 2030 anh ấy sẽ đã đệm đàn cho dàn hợp xướng suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + accompany / accompanies
Quá khứ đơn
S + accompanied
Tương lai đơn
S + will + accompany
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + accompanying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + accompanying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + accompanying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + accompanied
Quá khứ hoàn thành
S + had + accompanied
Tương lai hoàn thành
S + will have + accompanied
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + accompanying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + accompanying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + accompanying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia accompany qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She have accompany him.She has accompanied him.

Chủ ngữ số ít dùng has; sau have/has phải là V3 (accompanied).

He accompany her last week.He accompanied her last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.

I will accompanying you tomorrow.I will accompany you tomorrow.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu (accompany), không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#accompany#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS