Chia động từ accompany
All Tenses of the Verb "accompany"
Một động từ, mười hai thì. Xem accompany biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
accompany · accompanied · will accompanyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + accompanyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + accompaniedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + accompanyingThì hiện tại
The nurse accompanies the patient during checkups.
Y tá đi cùng bệnh nhân trong các lần khám.
The guide is accompanying the tourists through the museum.
Hướng dẫn viên đang đi cùng du khách tham quan bảo tàng.
He has accompanied the delegation twice this year.
Anh ấy đã đi cùng đoàn đại biểu hai lần trong năm nay.
They have been accompanying the team since the tournament began.
Họ đã đi cùng đội từ khi giải đấu bắt đầu.
Thì quá khứ
The guide accompanied them through the old city.
Hướng dẫn viên đã đi cùng họ qua khu phố cổ.
The nurse was accompanying the patient throughout the surgery.
Y tá đã đi cùng bệnh nhân suốt ca phẫu thuật.
He had accompanied the team before the final match.
Anh ấy đã đi cùng đội trước trận chung kết.
The nurse had been accompanying the patient for weeks before the surgery.
Y tá đã đi cùng bệnh nhân suốt nhiều tuần trước ca phẫu thuật.
Thì tương lai
The guide will accompany the tourists tomorrow.
Hướng dẫn viên sẽ đi cùng du khách vào ngày mai.
At noon she will be accompanying the delegation to the venue.
Giữa trưa cô ấy sẽ đang đi cùng đoàn đại biểu đến địa điểm.
By next year he will have accompanied the orchestra on every tour.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã đi cùng dàn nhạc trong mọi chuyến lưu diễn.
By 2030 he will have been accompanying the choir for twenty years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã đệm đàn cho dàn hợp xướng suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + accompany / accompanies | Quá khứ đơn S + accompanied | Tương lai đơn S + will + accompany |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + accompanying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + accompanying | Tương lai tiếp diễn S + will be + accompanying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + accompanied | Quá khứ hoàn thành S + had + accompanied | Tương lai hoàn thành S + will have + accompanied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + accompanying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + accompanying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + accompanying |
Luyện chia accompany qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has; sau have/has phải là V3 (accompanied).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (accompany), không thêm -ing.
