Chia động từ accommodate
All Tenses of the Verb "accommodate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *accommodate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
accommodate · accommodated · will accommodateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + accommodatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + accommodatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + accommodatingThì hiện tại
The conference hall accommodates over 300 attendees.
Hội trường hội nghị chứa được hơn 300 người tham dự.
We are accommodating ten extra guests this weekend.
Chúng tôi đang sắp xếp chỗ cho mười khách thêm vào cuối tuần này.
The school has accommodated students with special needs for decades.
Trường học đã tiếp nhận học sinh có nhu cầu đặc biệt trong nhiều thập kỷ.
The facility has been accommodating overflow patients since the pandemic.
Cơ sở này đã tiếp nhận bệnh nhân vượt công suất kể từ đại dịch.
Thì quá khứ
The emergency center accommodated over 1,000 evacuees during the storm.
Trung tâm khẩn cấp đã tiếp nhận hơn 1.000 người sơ tán trong cơn bão.
The hostel was accommodating backpackers from twenty countries last summer.
Nhà nghỉ đang tiếp nhận khách du lịch ba lô từ hai mươi quốc gia vào mùa hè trước.
The facility had accommodated the entire delegation before the summit started.
Cơ sở đã bố trí chỗ cho toàn bộ đoàn đại biểu trước khi hội nghị bắt đầu.
The guesthouse had been accommodating researchers for two years before being sold.
Nhà khách đã tiếp nhận các nhà nghiên cứu trong hai năm trước khi được bán.
Thì tương lai
The expanded stadium will accommodate 60,000 spectators.
Sân vận động mở rộng sẽ chứa được 60.000 khán giả.
By March, the new campus will be accommodating its first batch of students.
Đến tháng Ba, cơ sở mới sẽ đang đón tiếp đợt sinh viên đầu tiên.
By year-end, the program will have accommodated 5,000 refugees.
Đến cuối năm, chương trình sẽ đã tiếp nhận 5.000 người tị nạn.
By next spring, the charity will have been accommodating the homeless for a decade.
Đến mùa xuân tới, tổ chức từ thiện sẽ đã liên tục hỗ trợ người vô gia cư trong một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + accommodate / accommodates | Quá khứ đơn S + accommodated | Tương lai đơn S + will + accommodate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + accommodating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + accommodating | Tương lai tiếp diễn S + will be + accommodating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + accommodated | Quá khứ hoàn thành S + had + accommodated | Tương lai hoàn thành S + will have + accommodated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + accommodating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + accommodating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + accommodating |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít 'the hotel' phải dùng 'has', không dùng 'have' trong thì hiện tại hoàn thành.
Có 'since' chỉ thời điểm bắt đầu → phải dùng thì hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
