Chia động từ acclimate
All Tenses of the Verb "acclimate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *acclimate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
acclimate · acclimated · will acclimateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + acclimatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + acclimatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + acclimatingThì hiện tại
New employees usually acclimate to the office culture within weeks.
Nhân viên mới thường thích nghi với văn hóa công ty trong vài tuần.
We are acclimating to the time zone difference this week.
Chúng tôi đang thích nghi với sự chênh lệch múi giờ tuần này.
He has already acclimated to living abroad.
Anh ấy đã thích nghi với việc sống ở nước ngoài rồi.
They have been acclimating to remote work since last year.
Họ đã thích nghi với làm việc từ xa từ năm ngoái.
Thì quá khứ
The team acclimated to the new software last month.
Đội ngũ đã thích nghi với phần mềm mới vào tháng trước.
She was acclimating to the mountain air when we met her.
Cô ấy đang thích nghi với không khí trên núi khi chúng tôi gặp cô ấy.
The climbers had acclimated to the altitude before the final ascent.
Các nhà leo núi đã thích nghi với độ cao trước khi leo lên đỉnh.
They had been acclimating to the desert heat for days before the trip.
Họ đã thích nghi với cái nóng sa mạc nhiều ngày trước chuyến đi.
Thì tương lai
We will acclimate to the changes within a few weeks.
Chúng tôi sẽ thích nghi với những thay đổi trong vài tuần.
By next month she will be acclimating to her new city.
Đến tháng sau cô ấy sẽ đang thích nghi với thành phố mới.
By next year he will have acclimated to the new lifestyle.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã thích nghi với lối sống mới.
By 2030 they will have been acclimating to remote work for a decade.
Đến 2030 họ sẽ đã thích nghi với làm việc từ xa suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + acclimate / acclimates | Quá khứ đơn S + acclimated | Tương lai đơn S + will + acclimate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + acclimating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + acclimating | Tương lai tiếp diễn S + will be + acclimating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + acclimated | Quá khứ hoàn thành S + had + acclimated | Tương lai hoàn thành S + will have + acclimated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + acclimating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + acclimating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + acclimating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (acclimated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
