GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ acclimate

All Tenses of the Verb "acclimate"

V1acclimateV2acclimatedV3acclimatedV-ingacclimating

Một động từ, mười hai thì. Xem *acclimate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

acclimate · acclimated · will acclimate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + acclimating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + acclimated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + acclimating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + acclimate / acclimates
Khẳng định:She acclimates to new climates quickly.
Phủ định:She doesn't acclimate well to cold weather.
Nghi vấn:Do you acclimate quickly to new environments?

New employees usually acclimate to the office culture within weeks.

Nhân viên mới thường thích nghi với văn hóa công ty trong vài tuần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + acclimating
Khẳng định:He is acclimating to the high altitude now.
Phủ định:He isn't acclimating well to the humidity.
Nghi vấn:Are you acclimating to the new schedule?

We are acclimating to the time zone difference this week.

Chúng tôi đang thích nghi với sự chênh lệch múi giờ tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + acclimated
Khẳng định:She has acclimated to the mountain climate.
Phủ định:They haven't acclimated to the new office yet.
Nghi vấn:Have you acclimated to the local food?

He has already acclimated to living abroad.

Anh ấy đã thích nghi với việc sống ở nước ngoài rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + acclimating
Khẳng định:She has been acclimating to the new role for a month.
Phủ định:I haven't been acclimating well to the diet lately.
Nghi vấn:How long have you been acclimating to the routine?

They have been acclimating to remote work since last year.

Họ đã thích nghi với làm việc từ xa từ năm ngoái.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + acclimated
Khẳng định:We acclimated to the new city last year.
Phủ định:She didn't acclimate to the humidity easily.
Nghi vấn:Did you acclimate to the altitude quickly?

The team acclimated to the new software last month.

Đội ngũ đã thích nghi với phần mềm mới vào tháng trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + acclimating
Khẳng định:I was acclimating to the new job when the crisis hit.
Phủ định:They weren't acclimating fast enough.
Nghi vấn:Were you acclimating to the routine at that time?

She was acclimating to the mountain air when we met her.

Cô ấy đang thích nghi với không khí trên núi khi chúng tôi gặp cô ấy.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + acclimated
Khẳng định:He had acclimated before the training started.
Phủ định:She hadn't acclimated fully when the test began.
Nghi vấn:Had they acclimated by the time you arrived?

The climbers had acclimated to the altitude before the final ascent.

Các nhà leo núi đã thích nghi với độ cao trước khi leo lên đỉnh.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + acclimating
Khẳng định:She had been acclimating for weeks before she felt comfortable.
Phủ định:We hadn't been acclimating long when the plan changed.
Nghi vấn:Had you been acclimating to the new system before it crashed?

They had been acclimating to the desert heat for days before the trip.

Họ đã thích nghi với cái nóng sa mạc nhiều ngày trước chuyến đi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + acclimate
Khẳng định:I will acclimate to the new team soon.
Phủ định:She won't acclimate overnight.
Nghi vấn:Will you acclimate to the new environment easily?

We will acclimate to the changes within a few weeks.

Chúng tôi sẽ thích nghi với những thay đổi trong vài tuần.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + acclimating
Khẳng định:This time next week I will be acclimating to the new office.
Phủ định:He won't be acclimating to the climate by then.
Nghi vấn:Will you be acclimating to the new role next month?

By next month she will be acclimating to her new city.

Đến tháng sau cô ấy sẽ đang thích nghi với thành phố mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + acclimated
Khẳng định:By spring they will have acclimated to the new climate.
Phủ định:She won't have acclimated by the deadline.
Nghi vấn:Will you have acclimated before the exam?

By next year he will have acclimated to the new lifestyle.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã thích nghi với lối sống mới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + acclimating
Khẳng định:By May she will have been acclimating to the job for a year.
Phủ định:We won't have been acclimating long by then.
Nghi vấn:Will you have been acclimating to the altitude for a week by Friday?

By 2030 they will have been acclimating to remote work for a decade.

Đến 2030 họ sẽ đã thích nghi với làm việc từ xa suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + acclimate / acclimates
Quá khứ đơn
S + acclimated
Tương lai đơn
S + will + acclimate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + acclimating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + acclimating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + acclimating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + acclimated
Quá khứ hoàn thành
S + had + acclimated
Tương lai hoàn thành
S + will have + acclimated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + acclimating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + acclimating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + acclimating
6

Lỗi thường gặp

I have acclimate there.I have acclimated there.

Sau have/has phải là V3 (acclimated), không dùng nguyên mẫu.

She acclimates to the city last year.She acclimated to the city last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

I will acclimate when I will arrive.I will acclimate when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

7

Chủ đề liên quan

#acclimate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS