GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ accept

All Tenses of the Verb "accept"

V1acceptV2acceptedV3acceptedV-ingaccepting

Một động từ, mười hai thì. Xem *accept* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

accept · accepted · will accept
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + accepting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + accepted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + accepting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Chính sách, sự thật chung, thói quen chấp nhận / từ chối.
S + accept / accepts
Khẳng định:The school accepts applications every March.
Phủ định:He doesn't accept excuses.
Nghi vấn:Do you accept credit cards?

She accepts constructive feedback gracefully.

Cô ấy tiếp nhận phản hồi mang tính xây dựng một cách cởi mở.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang trong quá trình tiếp nhận (đơn xin, đề xuất…) tạm thời.
S + am/is/are + accepting
Khẳng định:The clinic is currently accepting new patients.
Phủ định:We aren't accepting any more orders this month.
Nghi vấn:Is the platform accepting new registrations?

The committee is accepting proposals until Friday.

Ủy ban đang tiếp nhận đề xuất cho đến thứ Sáu.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã chấp nhận / vừa chấp nhận — kết quả còn ảnh hưởng hiện tại.
S + have/has + accepted
Khẳng định:She has accepted the job offer.
Phủ định:He hasn't accepted the terms yet.
Nghi vấn:Have you accepted the invitation?

They have accepted our proposal.

Họ đã chấp nhận đề xuất của chúng tôi rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Liên tục tiếp nhận từ quá khứ đến hiện tại — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + accepting
Khẳng định:The university has been accepting online applications since 2020.
Phủ định:The store hasn't been accepting returns lately.
Nghi vấn:How long has the system been accepting digital payments?

They have been accepting volunteers for the past three months.

Họ đã tiếp nhận tình nguyện viên trong ba tháng qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + accepted
Khẳng định:She accepted the offer without hesitation.
Phủ định:He didn't accept the apology.
Nghi vấn:Did they accept your application?

I accepted the challenge and gave it my best.

Tôi đã chấp nhận thử thách và cố gắng hết sức.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang trong quá trình tiếp nhận tại một thời điểm quá khứ.
S + was/were + accepting
Khẳng định:The hospital was accepting emergency cases all night.
Phủ định:The system wasn't accepting new entries at that time.
Nghi vấn:Was the office accepting walk-ins when you arrived?

The committee was still accepting submissions when the deadline passed.

Ủy ban vẫn đang nhận hồ sơ khi đã qua hạn nộp.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + accepted
Khẳng định:She had accepted the role before reading the script.
Phủ định:He hadn't accepted the terms before signing.
Nghi vấn:Had the university accepted your application by then?

By the time I called back they had already accepted another candidate.

Đến khi tôi gọi lại họ đã chấp nhận ứng viên khác rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + accepting
Khẳng định:The platform had been accepting crypto payments for a year before it stopped.
Phủ định:They hadn't been accepting card payments before the upgrade.
Nghi vấn:How long had the school been accepting online enrolments before it switched back?

The charity had been accepting donations for months before reaching its goal.

Tổ chức từ thiện đã nhận quyên góp nhiều tháng trước khi đạt mục tiêu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + accept
Khẳng định:I will accept the offer tomorrow.
Phủ định:She won't accept a lower salary.
Nghi vấn:Will you accept the terms and conditions?

He will accept the award on behalf of the team.

Anh ấy sẽ nhận giải thưởng thay mặt cho cả nhóm.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + accepting
Khẳng định:The office will be accepting applications all of next week.
Phủ định:The system won't be accepting new users during maintenance.
Nghi vấn:Will the school be accepting late applications?

From January the clinic will be accepting walk-in patients again.

Từ tháng Một phòng khám sẽ lại tiếp nhận bệnh nhân vãng lai.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + accepted
Khẳng định:By Monday she will have accepted or rejected the offer.
Phủ định:He won't have accepted the terms before the deadline.
Nghi vấn:Will you have accepted a new position by the end of the year?

By the time the meeting starts she will have accepted the proposal.

Đến khi cuộc họp bắt đầu cô ấy sẽ đã chấp nhận đề xuất rồi.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + accepting
Khẳng định:By March the portal will have been accepting applications for six months.
Phủ định:The bank won't have been accepting that payment method long enough to have data.
Nghi vấn:Will the system have been accepting requests long enough to generate a report?

By year end the programme will have been accepting referrals for two full years.

Đến cuối năm chương trình sẽ đã tiếp nhận hồ sơ giới thiệu được đúng hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + accept / accepts
Quá khứ đơn
S + accepted
Tương lai đơn
S + will + accept
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + accepting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + accepting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + accepting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + accepted
Quá khứ hoàn thành
S + had + accepted
Tương lai hoàn thành
S + will have + accepted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + accepting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + accepting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + accepting
6

Lỗi thường gặp

She has accepted the offer yesterday.She accepted the offer yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

I am accept your invitation.I accept your invitation.

Khi diễn đạt sự đồng ý / ý chí, accept là động từ trạng thái — dùng hiện tại đơn, không dùng tiếp diễn.

They have been accepted the proposal.They have accepted the proposal.

Hoàn thành đơn (have accepted) diễn tả kết quả rõ ràng; sau have been phải dùng V-ing nếu muốn dùng tiếp diễn.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS