Chia động từ accelerate
All Tenses of the Verb "accelerate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *accelerate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
accelerate · accelerated · will accelerateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + acceleratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + acceleratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + acceleratingThì hiện tại
Investment in research accelerates economic growth.
Đầu tư vào nghiên cứu thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Climate change is accelerating faster than scientists predicted.
Biến đổi khí hậu đang diễn ra nhanh hơn dự đoán của các nhà khoa học.
The pandemic has accelerated the shift to remote work.
Đại dịch đã đẩy nhanh sự chuyển đổi sang làm việc từ xa.
The rate of technological change has been accelerating for decades.
Tốc độ thay đổi công nghệ đã tăng nhanh liên tục trong nhiều thập kỷ.
Thì quá khứ
The reforms accelerated economic development in the 1990s.
Những cải cách đã thúc đẩy sự phát triển kinh tế trong những năm 1990.
Inflation was accelerating rapidly when they raised interest rates.
Lạm phát đang tăng tốc nhanh khi họ nâng lãi suất.
The startup had accelerated its expansion before the market downturn.
Startup đó đã đẩy nhanh mở rộng trước khi thị trường suy thoái.
Urbanisation had been accelerating for decades before the government acted.
Đô thị hóa đã tăng tốc liên tục trong nhiều thập kỷ trước khi chính phủ hành động.
Thì tương lai
AI will accelerate progress in medical research.
Trí tuệ nhân tạo sẽ đẩy nhanh tiến bộ trong nghiên cứu y tế.
By 2027 renewable energy adoption will be accelerating at record pace.
Đến năm 2027, việc áp dụng năng lượng tái tạo sẽ đang tăng tốc ở mức kỷ lục.
By the end of the decade, automation will have accelerated across all industries.
Đến cuối thập kỷ, tự động hóa sẽ đã tăng tốc trên tất cả các ngành.
By the time regulations arrive, the industry will have been accelerating for years.
Khi quy định ra đời, ngành này sẽ đã tăng tốc trong nhiều năm rồi.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + accelerate / accelerates | Quá khứ đơn S + accelerated | Tương lai đơn S + will + accelerate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + accelerating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + accelerating | Tương lai tiếp diễn S + will be + accelerating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + accelerated | Quá khứ hoàn thành S + had + accelerated | Tương lai hoàn thành S + will have + accelerated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + accelerating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + accelerating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + accelerating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (accelerated), không dùng V1 (accelerate).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last quarter) → dùng quá khứ đơn (accelerated).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
