Chia động từ accede
All Tenses of the Verb "accede"
Một động từ, mười hai thì. Xem *accede* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
accede · acceded · will accedeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + accedingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + accededNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + accedingThì hiện tại
The prince accedes to the throne at eighteen.
Vị hoàng tử lên ngôi ở tuổi mười tám.
The nation is acceding to the international treaty this week.
Quốc gia này đang gia nhập hiệp ước quốc tế trong tuần này.
She has acceded to the board's decision.
Bà ấy đã chấp thuận quyết định của hội đồng.
The committee has been acceding to public pressure since the protest.
Ủy ban đã nhượng bộ trước áp lực công chúng từ khi cuộc biểu tình diễn ra.
Thì quá khứ
He acceded to their request without hesitation.
Anh ấy đã chấp thuận yêu cầu của họ không chút do dự.
She was acceding to his request when the phone rang.
Cô ấy đang chấp thuận yêu cầu của anh thì điện thoại reo.
The king had acceded to the throne long before the coronation.
Nhà vua đã lên ngôi từ rất lâu trước lễ đăng quang.
She had been acceding to every request for years before she finally refused.
Cô ấy đã chấp thuận mọi yêu cầu suốt nhiều năm trước khi cuối cùng từ chối.
Thì tương lai
She will accede to his request eventually.
Cuối cùng bà ấy sẽ chấp thuận yêu cầu của anh ấy.
At the ceremony, the prince will be acceding to the throne.
Tại buổi lễ, hoàng tử sẽ đang lên ngôi.
By his coronation, the prince will have acceded to full royal duties.
Đến lễ đăng quang, hoàng tử sẽ đã đảm nhận đầy đủ trách nhiệm hoàng gia.
By the anniversary, he will have been acceding to the role for a decade.
Đến ngày kỷ niệm, ông ấy sẽ đã đảm nhận vai trò đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + accede / accedes | Quá khứ đơn S + acceded | Tương lai đơn S + will + accede |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + acceding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + acceding | Tương lai tiếp diễn S + will be + acceding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + acceded | Quá khứ hoàn thành S + had + acceded | Tương lai hoàn thành S + will have + acceded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + acceding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + acceding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + acceding |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (in 1952) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
