GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ accede

All Tenses of the Verb "accede"

V1accedeV2accededV3accededV-ingacceding

Một động từ, mười hai thì. Xem *accede* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

accede · acceded · will accede
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + acceding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + acceded
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + acceding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật, quy tắc chính thức, hoặc thói quen chấp thuận/lên ngôi.
S + accede / accedes
Khẳng định:The minister accedes to the committee's request.
Phủ định:He doesn't accede to unreasonable demands.
Nghi vấn:Does she accede to the terms?

The prince accedes to the throne at eighteen.

Vị hoàng tử lên ngôi ở tuổi mười tám.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + acceding
Khẳng định:The government is acceding to the union's demands.
Phủ định:She isn't acceding to the proposal right now.
Nghi vấn:Is the company acceding to the new regulations?

The nation is acceding to the international treaty this week.

Quốc gia này đang gia nhập hiệp ước quốc tế trong tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn tất hoặc còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + acceded
Khẳng định:The country has acceded to the climate agreement.
Phủ định:They haven't acceded to the request yet.
Nghi vấn:Has he acceded to their demands?

She has acceded to the board's decision.

Bà ấy đã chấp thuận quyết định của hội đồng.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + acceding
Khẳng định:The union has been acceding to management's terms for weeks.
Phủ định:They haven't been acceding to our requests lately.
Nghi vấn:How long have they been acceding to these conditions?

The committee has been acceding to public pressure since the protest.

Ủy ban đã nhượng bộ trước áp lực công chúng từ khi cuộc biểu tình diễn ra.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + acceded
Khẳng định:Queen Elizabeth acceded to the throne in 1952.
Phủ định:The company didn't accede to the union's request.
Nghi vấn:Did the nation accede to the treaty last year?

He acceded to their request without hesitation.

Anh ấy đã chấp thuận yêu cầu của họ không chút do dự.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + acceding
Khẳng định:The board was acceding to the shareholders' wishes when the crisis hit.
Phủ định:They weren't acceding to the demands at that point.
Nghi vấn:Was the government acceding to the protesters during the negotiation?

She was acceding to his request when the phone rang.

Cô ấy đang chấp thuận yêu cầu của anh thì điện thoại reo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + acceded
Khẳng định:The country had acceded to the alliance before the war broke out.
Phủ định:He hadn't acceded to the terms before the deadline passed.
Nghi vấn:Had she acceded to the request by the time you arrived?

The king had acceded to the throne long before the coronation.

Nhà vua đã lên ngôi từ rất lâu trước lễ đăng quang.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + acceding
Khẳng định:The union had been acceding to unfair terms for years before the strike.
Phủ định:They hadn't been acceding to the demands long before talks collapsed.
Nghi vấn:Had the government been acceding to pressure for months before the reform?

She had been acceding to every request for years before she finally refused.

Cô ấy đã chấp thuận mọi yêu cầu suốt nhiều năm trước khi cuối cùng từ chối.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, lời hứa, hoặc dự đoán về việc chấp thuận trong tương lai.
S + will + accede
Khẳng định:The prince will accede to the throne next spring.
Phủ định:The company won't accede to the union's demands.
Nghi vấn:Will the nation accede to the treaty?

She will accede to his request eventually.

Cuối cùng bà ấy sẽ chấp thuận yêu cầu của anh ấy.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + acceding
Khẳng định:By next year, the country will be acceding to several new agreements.
Phủ định:They won't be acceding to the demands at the summit.
Nghi vấn:Will the board be acceding to shareholder requests this quarter?

At the ceremony, the prince will be acceding to the throne.

Tại buổi lễ, hoàng tử sẽ đang lên ngôi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + acceded
Khẳng định:By 2027, the nation will have acceded to the new pact.
Phủ định:The company won't have acceded to the terms by the deadline.
Nghi vấn:Will they have acceded to the agreement by next month?

By his coronation, the prince will have acceded to full royal duties.

Đến lễ đăng quang, hoàng tử sẽ đã đảm nhận đầy đủ trách nhiệm hoàng gia.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + acceding
Khẳng định:By June, the king will have been acceding to public demands for a full year.
Phủ định:They won't have been acceding to the terms for long by then.
Nghi vấn:Will the government have been acceding to pressure for months by the vote?

By the anniversary, he will have been acceding to the role for a decade.

Đến ngày kỷ niệm, ông ấy sẽ đã đảm nhận vai trò đó suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + accede / accedes
Quá khứ đơn
S + acceded
Tương lai đơn
S + will + accede
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + acceding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + acceding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + acceding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + acceded
Quá khứ hoàn thành
S + had + acceded
Tương lai hoàn thành
S + will have + acceded
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + acceding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + acceding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + acceding
6

Lỗi thường gặp

She have acceded to the request.She has acceded to the request.

Chủ ngữ số ít (she) dùng has, không dùng have.

He accede to the throne in 1952.He acceded to the throne in 1952.

Có mốc thời gian quá khứ (in 1952) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

They will accede when they will sign the pact.They will accede when they sign the pact.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

#accede#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS