Chia động từ abuse
All Tenses of the Verb "abuse"
Một động từ, mười hai thì. Xem abuse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
abuse · abused · will abuseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + abusingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + abusedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + abusingThì hiện tại
The manager abuses his position to gain favors.
Người quản lý lạm dụng chức vụ để trục lợi.
The staff are abusing the company's resources this month.
Nhân viên đang lạm dụng nguồn lực công ty trong tháng này.
The official has abused his power multiple times.
Vị quan chức đã lạm dụng quyền lực nhiều lần.
The company has been abusing loopholes in the law for years.
Công ty đã liên tục lợi dụng kẽ hở pháp luật trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The official abused his power during the scandal.
Vị quan chức đã lạm dụng quyền lực trong vụ bê bối đó.
The manager was abusing company funds throughout the year.
Người quản lý đã liên tục lạm dụng quỹ công ty suốt cả năm.
The official had abused his authority long before he was caught.
Vị quan chức đã lạm dụng quyền lực từ lâu trước khi bị phát hiện.
The company had been abusing tax loopholes for a decade before the crackdown.
Công ty đã lợi dụng kẽ hở thuế suốt một thập kỷ trước khi bị siết chặt.
Thì tương lai
Without oversight, officials will abuse their authority.
Không có giám sát, các quan chức sẽ lạm dụng quyền lực của mình.
Without reform, the company will be abusing loopholes indefinitely.
Không có cải cách, công ty sẽ tiếp tục lợi dụng kẽ hở vô thời hạn.
By 2028 the official will have abused his authority repeatedly.
Đến 2028, vị quan chức sẽ đã lạm dụng quyền lực nhiều lần.
By 2030 the firm will have been abusing that loophole for twenty years.
Đến 2030 công ty sẽ đã lợi dụng kẽ hở đó suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + abuse / abuses | Quá khứ đơn S + abused | Tương lai đơn S + will + abuse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + abusing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + abusing | Tương lai tiếp diễn S + will be + abusing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + abused | Quá khứ hoàn thành S + had + abused | Tương lai hoàn thành S + will have + abused |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + abusing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + abusing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + abusing |
Luyện chia abuse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has; sau have/has phải là V3 (abused).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (abuse), không thêm -ing.
