GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ abstract

All Tenses of the Verb "abstract"

V1abstractV2abstractedV3abstractedV-ingabstracting

Một động từ, mười hai thì. Xem *abstract* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

abstract · abstracted · will abstract
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + abstracting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + abstracted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + abstracting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật chung, quy trình khái quát hóa hoặc tóm lược thông tin.
S + abstract / abstracts
Khẳng định:The algorithm abstracts complex data into simple patterns.
Phủ định:This model doesn't abstract irrelevant details well.
Nghi vấn:Does the tool abstract the key ideas automatically?

The software abstracts the core logic from the code.

Phần mềm này trừu tượng hóa phần logic cốt lõi từ mã nguồn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang trong quá trình trừu tượng hóa tại thời điểm nói, mang tính tạm thời.
S + am/is/are + abstracting
Khẳng định:The researcher is abstracting the main findings right now.
Phủ định:They aren't abstracting the data correctly at the moment.
Nghi vấn:Is the system abstracting the user interface layer?

She is abstracting the key concepts for the summary.

Cô ấy đang trừu tượng hóa các khái niệm chính cho bản tóm tắt.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã trừu tượng hóa xong — kết quả còn liên quan đến hiện tại.
S + have/has + abstracted
Khẳng định:She has abstracted the essential rules from the dataset.
Phủ định:He hasn't abstracted the core module yet.
Nghi vấn:Have you abstracted the main themes from the interviews?

They have abstracted the shared logic into one function.

Họ đã trừu tượng hóa phần logic dùng chung thành một hàm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Liên tục trừu tượng hóa từ quá khứ đến hiện tại — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + abstracting
Khẳng định:She has been abstracting the design patterns for months.
Phủ định:He hasn't been abstracting the architecture consistently.
Nghi vấn:How long have you been abstracting these ideas into a model?

We have been abstracting the requirements for weeks.

Chúng tôi đã trừu tượng hóa các yêu cầu suốt nhiều tuần qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc trừu tượng hóa đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + abstracted
Khẳng định:She abstracted the key findings from the raw data.
Phủ định:He didn't abstract the module properly.
Nghi vấn:Did they abstract the interface before coding?

I abstracted the main idea from the long report.

Tôi đã trừu tượng hóa ý chính từ bản báo cáo dài.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang trong quá trình trừu tượng hóa tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + abstracting
Khẳng định:She was abstracting the data when the deadline changed.
Phủ định:He wasn't abstracting the logic correctly at that stage.
Nghi vấn:Were you abstracting the concept when I interrupted?

They were abstracting the framework all week.

Họ đã trừu tượng hóa khung làm việc suốt cả tuần.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc trừu tượng hóa xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + abstracted
Khẳng định:She had abstracted the core rules before the team reviewed them.
Phủ định:He hadn't abstracted the module before the release.
Nghi vấn:Had they abstracted the design before implementation began?

By the time we met, she had already abstracted the main structure.

Đến khi chúng tôi gặp nhau, cô ấy đã trừu tượng hóa xong cấu trúc chính rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc trừu tượng hóa kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + abstracting
Khẳng định:She had been abstracting the theory for years before publishing it.
Phủ định:He hadn't been abstracting the data long before he switched methods.
Nghi vấn:How long had they been abstracting the model before it was finalized?

We had been abstracting the requirements for months before the redesign.

Chúng tôi đã trừu tượng hóa các yêu cầu suốt nhiều tháng trước khi thiết kế lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán về việc trừu tượng hóa trong tương lai.
S + will + abstract
Khẳng định:I will abstract the main points for the summary.
Phủ định:She won't abstract the details without context.
Nghi vấn:Will you abstract the key concepts for the paper?

He will abstract the module next sprint.

Anh ấy sẽ trừu tượng hóa mô-đun trong đợt tiếp theo.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc trừu tượng hóa sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + abstracting
Khẳng định:This time tomorrow I will be abstracting the final chapter.
Phủ định:She won't be abstracting anything during the review meeting.
Nghi vấn:Will you be abstracting the data next week?

At noon the team will be abstracting the core logic.

Vào buổi trưa, đội sẽ đang trừu tượng hóa phần logic cốt lõi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc trừu tượng hóa sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + abstracted
Khẳng định:By Friday she will have abstracted the entire framework.
Phủ định:He won't have abstracted the module before the deadline.
Nghi vấn:Will you have abstracted the design by next Monday?

By the end of the project, they will have abstracted every component.

Đến cuối dự án, họ sẽ đã trừu tượng hóa xong mọi thành phần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục trừu tượng hóa tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + abstracting
Khẳng định:By June she will have been abstracting the theory for two years.
Phủ định:He won't have been abstracting the data long enough by then.
Nghi vấn:Will the team have been abstracting the model for a year by the review?

By next month, we will have been abstracting the architecture for six months.

Đến tháng sau, chúng tôi sẽ đã trừu tượng hóa kiến trúc này được sáu tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + abstract / abstracts
Quá khứ đơn
S + abstracted
Tương lai đơn
S + will + abstract
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + abstracting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + abstracting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + abstracting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + abstracted
Quá khứ hoàn thành
S + had + abstracted
Tương lai hoàn thành
S + will have + abstracted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + abstracting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + abstracting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + abstracting
6

Lỗi thường gặp

She has abstracted the concept yesterday.She abstracted the concept yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

He abstract the module every sprint.He abstracts the module every sprint.

Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm "s/es" vào động từ.

They will abstract the data when they will finish testing.They will abstract the data when they finish testing.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

#abstract#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS