Chia động từ abstract
All Tenses of the Verb "abstract"
Một động từ, mười hai thì. Xem *abstract* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
abstract · abstracted · will abstractViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + abstractingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + abstractedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + abstractingThì hiện tại
The software abstracts the core logic from the code.
Phần mềm này trừu tượng hóa phần logic cốt lõi từ mã nguồn.
She is abstracting the key concepts for the summary.
Cô ấy đang trừu tượng hóa các khái niệm chính cho bản tóm tắt.
They have abstracted the shared logic into one function.
Họ đã trừu tượng hóa phần logic dùng chung thành một hàm.
We have been abstracting the requirements for weeks.
Chúng tôi đã trừu tượng hóa các yêu cầu suốt nhiều tuần qua.
Thì quá khứ
I abstracted the main idea from the long report.
Tôi đã trừu tượng hóa ý chính từ bản báo cáo dài.
They were abstracting the framework all week.
Họ đã trừu tượng hóa khung làm việc suốt cả tuần.
By the time we met, she had already abstracted the main structure.
Đến khi chúng tôi gặp nhau, cô ấy đã trừu tượng hóa xong cấu trúc chính rồi.
We had been abstracting the requirements for months before the redesign.
Chúng tôi đã trừu tượng hóa các yêu cầu suốt nhiều tháng trước khi thiết kế lại.
Thì tương lai
He will abstract the module next sprint.
Anh ấy sẽ trừu tượng hóa mô-đun trong đợt tiếp theo.
At noon the team will be abstracting the core logic.
Vào buổi trưa, đội sẽ đang trừu tượng hóa phần logic cốt lõi.
By the end of the project, they will have abstracted every component.
Đến cuối dự án, họ sẽ đã trừu tượng hóa xong mọi thành phần.
By next month, we will have been abstracting the architecture for six months.
Đến tháng sau, chúng tôi sẽ đã trừu tượng hóa kiến trúc này được sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + abstract / abstracts | Quá khứ đơn S + abstracted | Tương lai đơn S + will + abstract |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + abstracting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + abstracting | Tương lai tiếp diễn S + will be + abstracting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + abstracted | Quá khứ hoàn thành S + had + abstracted | Tương lai hoàn thành S + will have + abstracted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + abstracting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + abstracting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + abstracting |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm "s/es" vào động từ.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
