Chia động từ abstain
All Tenses of the Verb "abstain"
Một động từ, mười hai thì. Xem *abstain* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, nguyên tắc — không nhấn vào quá trình.
abstain · abstained · will abstainViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + abstainingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + abstainedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + abstainingThì hiện tại
Many athletes abstain from junk food during training season.
Nhiều vận động viên kiêng ăn đồ ăn vặt trong mùa tập luyện.
I am abstaining from alcohol during the detox programme.
Tôi đang kiêng rượu trong chương trình thải độc.
Three senators have abstained from the final vote.
Ba thượng nghị sĩ đã bỏ phiếu trắng trong cuộc bỏ phiếu cuối cùng.
He has been abstaining from alcohol since his doctor's advice.
Anh ấy đã kiêng rượu từ khi được bác sĩ khuyên.
Thì quá khứ
Five members abstained from the committee vote last week.
Năm thành viên đã bỏ phiếu trắng trong cuộc họp ủy ban tuần trước.
She was abstaining from all processed foods when she got the news.
Cô ấy đang kiêng tất cả thực phẩm chế biến sẵn khi nghe tin đó.
The delegate had abstained from every vote before that crucial meeting.
Đại biểu đó đã bỏ phiếu trắng trong mọi cuộc bỏ phiếu trước cuộc họp quan trọng đó.
He had been abstaining from social media for six months before he quit completely.
Anh ấy đã kiêng mạng xã hội sáu tháng trước khi dừng hẳn.
Thì tương lai
The delegate will abstain from the vote on that controversial issue.
Đại biểu sẽ bỏ phiếu trắng trong vấn đề gây tranh cãi đó.
By this time next week, she will be abstaining from all processed food.
Vào thời điểm này tuần tới, cô ấy sẽ đang kiêng mọi thực phẩm chế biến sẵn.
By next year, he will have abstained from meat for two full years.
Đến năm sau, anh ấy sẽ đã kiêng thịt được hai năm.
By next spring, she will have been abstaining from sugar for one full year.
Đến mùa xuân tới, cô ấy sẽ đã kiêng đường liên tục suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + abstain / abstains | Quá khứ đơn S + abstained | Tương lai đơn S + will + abstain |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + abstaining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + abstaining | Tương lai tiếp diễn S + will be + abstaining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + abstained | Quá khứ hoàn thành S + had + abstained | Tương lai hoàn thành S + will have + abstained |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + abstaining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + abstaining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + abstaining |
Lỗi thường gặp
Sau giới từ "from" phải dùng V-ing, không dùng to + V.
Có "since" chỉ hành động còn tiếp diễn đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành (tiếp diễn).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
