GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ abstain

All Tenses of the Verb "abstain"

V1abstainV2abstainedV3abstainedV-ingabstaining

Một động từ, mười hai thì. Xem *abstain* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, nguyên tắc — không nhấn vào quá trình.

abstain · abstained · will abstain
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + abstaining
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + abstained
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + abstaining
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, nguyên tắc bản thân, sự thật lặp lại.
S + abstain / abstains
Khẳng định:She abstains from alcohol for health reasons.
Phủ định:He doesn't abstain from sweets very often.
Nghi vấn:Do you abstain from eating meat?

Many athletes abstain from junk food during training season.

Nhiều vận động viên kiêng ăn đồ ăn vặt trong mùa tập luyện.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra tạm thời, chưa kết thúc.
S + am/is/are + abstaining
Khẳng định:She is abstaining from social media this month.
Phủ định:He isn't abstaining from caffeine as planned.
Nghi vấn:Are you abstaining from sugar this week?

I am abstaining from alcohol during the detox programme.

Tôi đang kiêng rượu trong chương trình thải độc.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn thành hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + abstained
Khẳng định:He has abstained from voting in every election.
Phủ định:She hasn't abstained from junk food at all.
Nghi vấn:Have you ever abstained from alcohol?

Three senators have abstained from the final vote.

Ba thượng nghị sĩ đã bỏ phiếu trắng trong cuộc bỏ phiếu cuối cùng.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + abstaining
Khẳng định:She has been abstaining from caffeine for two months.
Phủ định:He hasn't been abstaining from social media as promised.
Nghi vấn:How long have you been abstaining from meat?

He has been abstaining from alcohol since his doctor's advice.

Anh ấy đã kiêng rượu từ khi được bác sĩ khuyên.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + abstained
Khẳng định:She abstained from voting in the last election.
Phủ định:He didn't abstain from meat during the holiday.
Nghi vấn:Did she abstain from the vote?

Five members abstained from the committee vote last week.

Năm thành viên đã bỏ phiếu trắng trong cuộc họp ủy ban tuần trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + abstaining
Khẳng định:He was abstaining from coffee during the exam period.
Phủ định:They weren't abstaining from alcohol at the party.
Nghi vấn:Were you abstaining from sugar at the time?

She was abstaining from all processed foods when she got the news.

Cô ấy đang kiêng tất cả thực phẩm chế biến sẵn khi nghe tin đó.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + abstained
Khẳng định:He had abstained from alcohol for a year before his relapse.
Phủ định:She hadn't abstained from voting before that day.
Nghi vấn:Had they abstained from the decision before the chairman arrived?

The delegate had abstained from every vote before that crucial meeting.

Đại biểu đó đã bỏ phiếu trắng trong mọi cuộc bỏ phiếu trước cuộc họp quan trọng đó.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + abstaining
Khẳng định:She had been abstaining from sugar for months before her check-up.
Phủ định:He hadn't been abstaining from alcohol very strictly.
Nghi vấn:How long had she been abstaining before the competition?

He had been abstaining from social media for six months before he quit completely.

Anh ấy đã kiêng mạng xã hội sáu tháng trước khi dừng hẳn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + abstain
Khẳng định:I will abstain from alcohol during the challenge.
Phủ định:She won't abstain from voting this time.
Nghi vấn:Will you abstain from social media during your holiday?

The delegate will abstain from the vote on that controversial issue.

Đại biểu sẽ bỏ phiếu trắng trong vấn đề gây tranh cãi đó.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + abstaining
Khẳng định:She will be abstaining from sugar for the entire month of January.
Phủ định:He won't be abstaining from caffeine much longer.
Nghi vấn:Will you be abstaining from alcohol at the event?

By this time next week, she will be abstaining from all processed food.

Vào thời điểm này tuần tới, cô ấy sẽ đang kiêng mọi thực phẩm chế biến sẵn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + abstained
Khẳng định:By March he will have abstained from alcohol for a full year.
Phủ định:She won't have abstained from social media long enough to notice the benefits.
Nghi vấn:Will you have abstained from sugar for 30 days by the end of the month?

By next year, he will have abstained from meat for two full years.

Đến năm sau, anh ấy sẽ đã kiêng thịt được hai năm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + abstaining
Khẳng định:By January she will have been abstaining from alcohol for six months.
Phủ định:He won't have been abstaining from junk food for long by then.
Nghi vấn:Will you have been abstaining from social media for a year by June?

By next spring, she will have been abstaining from sugar for one full year.

Đến mùa xuân tới, cô ấy sẽ đã kiêng đường liên tục suốt một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + abstain / abstains
Quá khứ đơn
S + abstained
Tương lai đơn
S + will + abstain
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + abstaining
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + abstaining
Tương lai tiếp diễn
S + will be + abstaining
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + abstained
Quá khứ hoàn thành
S + had + abstained
Tương lai hoàn thành
S + will have + abstained
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + abstaining
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + abstaining
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + abstaining
6

Lỗi thường gặp

She abstains from to eat meat.She abstains from eating meat.

Sau giới từ "from" phải dùng V-ing, không dùng to + V.

He abstained from alcohol since 2020.He has been abstaining from alcohol since 2020.

Có "since" chỉ hành động còn tiếp diễn đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành (tiếp diễn).

I will abstain from voting when the result will be announced.I will abstain from voting when the result is announced.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS