Chia động từ absolve
All Tenses of the Verb "absolve"
Một động từ, mười hai thì. Xem *absolve* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
absolve · absolved · will absolveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + absolvingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + absolvedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + absolvingThì hiện tại
Ignorance of the law does not absolve anyone of guilt.
Không biết pháp luật không miễn cho ai đó khỏi tội lỗi.
The inquiry is effectively absolving the executives of responsibility.
Cuộc điều tra đang trên thực tế miễn trách nhiệm cho các giám đốc điều hành.
The review board has absolved the doctor of any negligence.
Hội đồng xét duyệt đã miễn trách nhiệm cho bác sĩ về bất kỳ sự sơ suất nào.
The internal review has been absolving staff of blame for months.
Cuộc rà soát nội bộ đã liên tục miễn trách nhiệm cho nhân viên trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
The court absolved her of any involvement in the conspiracy.
Tòa án đã miễn trách nhiệm cho cô ấy về bất kỳ sự liên can nào đến âm mưu.
The committee was absolving the officer of blame when the complaint was filed.
Ủy ban đang miễn trách nhiệm cho viên chức thì đơn khiếu nại được nộp.
The review board had absolved the surgeon before the patient filed a lawsuit.
Hội đồng xét duyệt đã miễn trách nhiệm cho bác sĩ phẫu thuật trước khi bệnh nhân khởi kiện.
The board had been absolving employees of blame for months before the audit exposed the truth.
Hội đồng đã liên tục miễn trách nhiệm cho nhân viên trong nhiều tháng trước khi cuộc kiểm toán phanh phui sự thật.
Thì tương lai
Only a fair trial will absolve or convict him.
Chỉ một phiên tòa công bằng mới có thể miễn tội hoặc kết tội anh ta.
By this time tomorrow, the tribunal will be absolving or charging each officer.
Vào giờ này ngày mai, tòa án sẽ đang miễn tội hoặc buộc tội từng sĩ quan.
By the end of the review, the board will have absolved or disciplined each member.
Đến cuối đợt xét duyệt, hội đồng sẽ đã miễn tội hoặc kỷ luật từng thành viên.
By the reform, the institution will have been absolving misconduct for twenty years.
Đến khi cải cách diễn ra, tổ chức đó sẽ đã bao che sai phạm trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + absolve / absolves | Quá khứ đơn S + absolved | Tương lai đơn S + will + absolve |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + absolving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + absolving | Tương lai tiếp diễn S + will be + absolving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + absolved | Quá khứ hoàn thành S + had + absolved | Tương lai hoàn thành S + will have + absolved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + absolving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + absolving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + absolving |
Lỗi thường gặp
Absolve đi với giới từ 'of', không phải 'from': absolved of blame / absolved of guilt.
Sau trợ động từ 'does not' dùng nguyên thể (absolve), không thêm -s.
Sau have/has trong thì hoàn thành phải dùng V3 (absolved), không dùng nguyên thể.
