Chia động từ abrogate
All Tenses of the Verb "abrogate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *abrogate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
abrogate · abrogated · will abrogateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + abrogatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + abrogatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + abrogatingThì hiện tại
The council abrogates the old bylaw every decade.
Hội đồng bãi bỏ điều lệ cũ mỗi thập kỷ.
Lawmakers are abrogating the old tax code.
Các nhà lập pháp đang bãi bỏ bộ luật thuế cũ.
The parliament has abrogated the emergency decree.
Quốc hội đã bãi bỏ sắc lệnh khẩn cấp.
The board has been abrogating old regulations since the reform began.
Ban lãnh đạo đã bãi bỏ các quy định cũ từ khi cải cách bắt đầu.
Thì quá khứ
The new regime abrogated the constitution.
Chính quyền mới đã bãi bỏ hiến pháp.
The court was abrogating the statute when new evidence emerged.
Tòa án đang bãi bỏ đạo luật thì có bằng chứng mới xuất hiện.
The regime had already abrogated the constitution before the coup.
Chính quyền đã bãi bỏ hiến pháp trước khi cuộc đảo chính xảy ra.
The board had been abrogating regulations for a decade before the audit.
Ban lãnh đạo đã bãi bỏ các quy định suốt một thập kỷ trước cuộc kiểm toán.
Thì tương lai
Congress will abrogate the outdated statute next session.
Quốc hội sẽ bãi bỏ đạo luật lỗi thời vào kỳ họp tới.
This year, lawmakers will be abrogating outdated trade rules.
Năm nay, các nhà lập pháp sẽ đang bãi bỏ những quy định thương mại lỗi thời.
By the end of term, the senate will have abrogated three outdated laws.
Đến cuối nhiệm kỳ, thượng viện sẽ đã bãi bỏ ba đạo luật lỗi thời.
By next year, the council will have been abrogating old bylaws for a decade.
Đến năm sau, hội đồng sẽ đã bãi bỏ các điều lệ cũ suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + abrogate / abrogates | Quá khứ đơn S + abrogated | Tương lai đơn S + will + abrogate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + abrogating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + abrogating | Tương lai tiếp diễn S + will be + abrogating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + abrogated | Quá khứ hoàn thành S + had + abrogated | Tương lai hoàn thành S + will have + abrogated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + abrogating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + abrogating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + abrogating |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the court) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (after, when, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
