Chia động từ abridge
All Tenses of the Verb "abridge"
Một động từ, mười hai thì. Xem abridge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
abridge · abridged · will abridgeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + abridgingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + abridgedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + abridgingThì hiện tại
The publisher abridges the novel for the school edition.
Nhà xuất bản rút gọn cuốn tiểu thuyết cho ấn bản dùng trong trường học.
They are abridging the classic for a younger audience.
Họ đang rút gọn tác phẩm kinh điển đó cho độc giả trẻ hơn.
The editor has abridged the biography to half its length.
Biên tập viên đã rút gọn cuốn tiểu sử còn lại một nửa độ dài.
They have been abridging the text since the publisher's request.
Họ đã rút gọn văn bản kể từ khi nhà xuất bản yêu cầu.
Thì quá khứ
The team abridged the manual for new employees.
Nhóm đã rút gọn cuốn sổ tay dành cho nhân viên mới.
The editor was abridging the chapter when the author objected.
Biên tập viên đang rút gọn chương sách thì tác giả phản đối.
The publisher had abridged the biography before it went to print.
Nhà xuất bản đã rút gọn cuốn tiểu sử trước khi in.
He had been abridging the encyclopedia for years before it was finished.
Anh ấy đã rút gọn bộ bách khoa toàn thư đó suốt nhiều năm trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
The editor will abridge the manuscript next month.
Biên tập viên sẽ rút gọn bản thảo vào tháng tới.
By Monday the team will be abridging the last few chapters.
Đến thứ Hai, nhóm sẽ đang rút gọn vài chương cuối.
By next month the editor will have abridged the whole encyclopedia.
Đến tháng sau, biên tập viên sẽ đã rút gọn xong toàn bộ bộ bách khoa toàn thư.
By 2027 she will have been abridging textbooks for a decade.
Đến năm 2027, cô ấy sẽ đã rút gọn sách giáo khoa suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + abridge / abridges | Quá khứ đơn S + abridged | Tương lai đơn S + will + abridge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + abridging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + abridging | Tương lai tiếp diễn S + will be + abridging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + abridged | Quá khứ hoàn thành S + had + abridged | Tương lai hoàn thành S + will have + abridged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + abridging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + abridging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + abridging |
Luyện chia abridge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (abridged), không dùng V1 (abridge).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) nên dùng quá khứ đơn (abridged), không dùng V1.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
