Chia động từ abolish
All Tenses of the Verb "abolish"
Một động từ, mười hai thì. Xem abolish biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
abolish · abolished · will abolishViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + abolishingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + abolishedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + abolishingThì hiện tại
Parliament abolishes unfair practices through reform.
Quốc hội bãi bỏ những thông lệ bất công qua cải cách.
The state is abolishing the death penalty gradually.
Nhà nước đang dần bãi bỏ án tử hình.
The nation has abolished child labor.
Quốc gia này đã bãi bỏ lao động trẻ em.
Reformers have been abolishing unjust laws since 2010.
Các nhà cải cách đã liên tục bãi bỏ các luật bất công từ năm 2010.
Thì quá khứ
The president abolished the outdated law last month.
Tổng thống đã bãi bỏ luật lỗi thời vào tháng trước.
The regime was abolishing press freedom throughout the decade.
Chính quyền đã liên tục xóa bỏ quyền tự do báo chí suốt thập kỷ đó.
The new leader had abolished the old currency before the election.
Nhà lãnh đạo mới đã bãi bỏ đồng tiền cũ trước cuộc bầu cử.
Reformers had been abolishing discriminatory codes for years before the vote.
Các nhà cải cách đã bãi bỏ những luật phân biệt nhiều năm trước cuộc bỏ phiếu.
Thì tương lai
The new administration will abolish the outdated tax.
Chính quyền mới sẽ bãi bỏ loại thuế lỗi thời đó.
By 2027 the ministry will be abolishing several outdated rules.
Đến năm 2027 bộ sẽ đang bãi bỏ một số luật lỗi thời.
By the end of the decade the state will have abolished the fee.
Đến cuối thập kỷ, nhà nước sẽ đã bãi bỏ khoản phí đó.
By 2028 reformers will have been abolishing discriminatory rules for a decade.
Đến 2028 các nhà cải cách sẽ đã bãi bỏ các luật phân biệt suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + abolish / abolishes | Quá khứ đơn S + abolished | Tương lai đơn S + will + abolish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + abolishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + abolishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + abolishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + abolished | Quá khứ hoàn thành S + had + abolished | Tương lai hoàn thành S + will have + abolished |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + abolishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + abolishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + abolishing |
Luyện chia abolish qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has; sau have/has phải là V3 (abolished).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (abolish), không thêm -ing.
