Chia động từ abnegate
All Tenses of the Verb "abnegate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *abnegate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
abnegate · abnegated · will abnegateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + abnegatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + abnegatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + abnegatingThì hiện tại
The monk abnegates worldly pleasures.
Vị tu sĩ từ bỏ mọi thú vui trần tục.
The volunteers are abnegating comfort to serve the community.
Các tình nguyện viên đang từ bỏ sự tiện nghi để phục vụ cộng đồng.
He has abnegated his own ambitions for his family.
Anh ấy đã từ bỏ tham vọng của mình vì gia đình.
They have been abnegating luxury since they joined the order.
Họ đã từ bỏ sự xa hoa từ khi gia nhập giáo đoàn.
Thì quá khứ
The princess abnegated her claim to the crown.
Công chúa đã từ bỏ quyền thừa kế ngai vàng.
She was abnegating her dreams when we first met her.
Cô ấy đang từ bỏ ước mơ của mình khi chúng tôi mới gặp.
She had abnegated her privileges long before the revolution.
Cô ấy đã từ bỏ đặc quyền của mình từ rất lâu trước cuộc cách mạng.
She had been abnegating rest for months before the doctor intervened.
Cô ấy đã từ bỏ việc nghỉ ngơi suốt nhiều tháng trước khi bác sĩ can thiệp.
Thì tương lai
They will abnegate their bonuses to help the team.
Họ sẽ từ bỏ tiền thưởng của mình để giúp đội ngũ.
During the crisis, they will be abnegating personal gain for the common good.
Trong cuộc khủng hoảng, họ sẽ đang từ bỏ lợi ích cá nhân vì lợi ích chung.
By retirement, he will have abnegated countless opportunities for his children.
Đến khi nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã từ bỏ vô số cơ hội vì con cái.
By the anniversary, he will have been abnegating rest for ten straight years.
Đến ngày kỷ niệm, anh ấy sẽ đã từ bỏ việc nghỉ ngơi suốt mười năm liền.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + abnegate / abnegates | Quá khứ đơn S + abnegated | Tương lai đơn S + will + abnegate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + abnegating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + abnegating | Tương lai tiếp diễn S + will be + abnegating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + abnegated | Quá khứ hoàn thành S + had + abnegated | Tương lai hoàn thành S + will have + abnegated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + abnegating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + abnegating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + abnegating |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (last week) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (before, when, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
