GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ abnegate

All Tenses of the Verb "abnegate"

V1abnegateV2abnegatedV3abnegatedV-ingabnegating

Một động từ, mười hai thì. Xem *abnegate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

abnegate · abnegated · will abnegate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + abnegating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + abnegated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + abnegating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật, nguyên tắc sống, hoặc thói quen từ chối điều gì đó vì lý tưởng.
S + abnegate / abnegates
Khẳng định:She abnegates personal comfort for the sake of duty.
Phủ định:He doesn't abnegate his responsibilities.
Nghi vấn:Does she abnegate all luxury?

The monk abnegates worldly pleasures.

Vị tu sĩ từ bỏ mọi thú vui trần tục.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + abnegating
Khẳng định:He is abnegating his own needs to help others.
Phủ định:She isn't abnegating her rights in this case.
Nghi vấn:Are they abnegating their claim to the inheritance?

The volunteers are abnegating comfort to serve the community.

Các tình nguyện viên đang từ bỏ sự tiện nghi để phục vụ cộng đồng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn tất hoặc còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + abnegated
Khẳng định:She has abnegated her right to the property.
Phủ định:They haven't abnegated their claims yet.
Nghi vấn:Have you ever abnegated something you truly wanted?

He has abnegated his own ambitions for his family.

Anh ấy đã từ bỏ tham vọng của mình vì gia đình.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + abnegating
Khẳng định:She has been abnegating her own interests for years.
Phủ định:I haven't been abnegating my needs lately.
Nghi vấn:How long have you been abnegating personal comfort?

They have been abnegating luxury since they joined the order.

Họ đã từ bỏ sự xa hoa từ khi gia nhập giáo đoàn.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + abnegated
Khẳng định:She abnegated her inheritance to avoid conflict.
Phủ định:He didn't abnegate his rights easily.
Nghi vấn:Did she abnegate the throne willingly?

The princess abnegated her claim to the crown.

Công chúa đã từ bỏ quyền thừa kế ngai vàng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + abnegating
Khẳng định:He was abnegating his own comfort when the storm hit.
Phủ định:They weren't abnegating their duties at that time.
Nghi vấn:Was she abnegating her ambitions during those years?

She was abnegating her dreams when we first met her.

Cô ấy đang từ bỏ ước mơ của mình khi chúng tôi mới gặp.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + abnegated
Khẳng định:He had abnegated his fortune before the scandal broke.
Phủ định:She hadn't abnegated her title before the ceremony.
Nghi vấn:Had they abnegated their rights by the time of the trial?

She had abnegated her privileges long before the revolution.

Cô ấy đã từ bỏ đặc quyền của mình từ rất lâu trước cuộc cách mạng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + abnegating
Khẳng định:He had been abnegating his own health for years before he collapsed.
Phủ định:We hadn't been abnegating our rest much before the burnout.
Nghi vấn:Had you been abnegating self-care for long before you noticed?

She had been abnegating rest for months before the doctor intervened.

Cô ấy đã từ bỏ việc nghỉ ngơi suốt nhiều tháng trước khi bác sĩ can thiệp.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, lời hứa, hoặc dự đoán về việc từ bỏ trong tương lai.
S + will + abnegate
Khẳng định:I will abnegate my share of the profits.
Phủ định:She won't abnegate her rights without a fight.
Nghi vấn:Will he abnegate his claim to the estate?

They will abnegate their bonuses to help the team.

Họ sẽ từ bỏ tiền thưởng của mình để giúp đội ngũ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + abnegating
Khẳng định:By next year, she will be abnegating most of her free time for the project.
Phủ định:He won't be abnegating his rights at the meeting.
Nghi vấn:Will you be abnegating your bonus this quarter?

During the crisis, they will be abnegating personal gain for the common good.

Trong cuộc khủng hoảng, họ sẽ đang từ bỏ lợi ích cá nhân vì lợi ích chung.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + abnegated
Khẳng định:By the end of the year, she will have abnegated her entire inheritance.
Phủ định:He won't have abnegated his title before the deadline.
Nghi vấn:Will they have abnegated their claims by next month?

By retirement, he will have abnegated countless opportunities for his children.

Đến khi nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã từ bỏ vô số cơ hội vì con cái.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + abnegating
Khẳng định:By June, she will have been abnegating comfort for a full decade.
Phủ định:We won't have been abnegating our rights for long by then.
Nghi vấn:Will you have been abnegating personal desires for years by the time you retire?

By the anniversary, he will have been abnegating rest for ten straight years.

Đến ngày kỷ niệm, anh ấy sẽ đã từ bỏ việc nghỉ ngơi suốt mười năm liền.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + abnegate / abnegates
Quá khứ đơn
S + abnegated
Tương lai đơn
S + will + abnegate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + abnegating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + abnegating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + abnegating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + abnegated
Quá khứ hoàn thành
S + had + abnegated
Tương lai hoàn thành
S + will have + abnegated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + abnegating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + abnegating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + abnegating
6

Lỗi thường gặp

She have abnegated her rights.She has abnegated her rights.

Chủ ngữ số ít (she) dùng has, không dùng have.

He abnegate his claim last week.He abnegated his claim last week.

Có mốc thời gian quá khứ (last week) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

They will abnegate it before they will leave.They will abnegate it before they leave.

Mệnh đề thời gian (before, when, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

#abnegate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS