GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ abjure

All Tenses of the Verb "abjure"

V1abjureV2abjuredV3abjuredV-ingabjuring

Một động từ, mười hai thì. Xem *abjure* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

abjure · abjured · will abjure
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + abjuring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + abjured
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + abjuring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật, nguyên tắc chính thức, hoặc thói quen từ bỏ điều gì đó.
S + abjure / abjures
Khẳng định:He abjures all forms of violence.
Phủ định:She doesn't abjure her former beliefs easily.
Nghi vấn:Does he abjure his citizenship?

The monk abjures worldly possessions.

Vị tu sĩ từ bỏ mọi của cải trần tục.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + abjuring
Khẳng định:He is abjuring his old political views.
Phủ định:She isn't abjuring her faith.
Nghi vấn:Are they abjuring the treaty now?

The senator is publicly abjuring his past statements.

Vị thượng nghị sĩ đang công khai từ bỏ những phát ngôn trước đây.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn tất hoặc còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + abjured
Khẳng định:She has abjured her allegiance to the old regime.
Phủ định:They haven't abjured their claims yet.
Nghi vấn:Have you ever abjured a belief publicly?

He has abjured violence for good.

Anh ấy đã từ bỏ bạo lực mãi mãi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + abjuring
Khẳng định:She has been abjuring her old habits for months.
Phủ định:I haven't been abjuring social media lately.
Nghi vấn:How long have you been abjuring meat?

They have been abjuring luxury since the crisis began.

Họ đã từ bỏ cuộc sống xa hoa từ khi khủng hoảng bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + abjured
Khẳng định:The king abjured his throne in 1936.
Phủ định:She didn't abjure her beliefs under pressure.
Nghi vấn:Did he abjure his citizenship last year?

The exile abjured his homeland forever.

Người lưu vong đã từ bỏ quê hương mãi mãi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + abjuring
Khẳng định:He was abjuring his oath when the guards arrived.
Phủ định:They weren't abjuring the agreement at that point.
Nghi vấn:Was she abjuring her faith during the trial?

He was abjuring his old ways when we last spoke.

Anh ấy đang từ bỏ lối sống cũ khi chúng tôi nói chuyện lần cuối.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + abjured
Khẳng định:She had abjured the cult before her family found out.
Phủ định:He hadn't abjured his loyalty before the war ended.
Nghi vấn:Had they abjured the treaty by then?

He had already abjured his past by the time the truth came out.

Anh ấy đã từ bỏ quá khứ trước khi sự thật được phơi bày.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + abjuring
Khẳng định:She had been abjuring sweets for weeks before she gave in.
Phủ định:We hadn't been abjuring the practice long before it stopped.
Nghi vấn:Had you been abjuring alcohol for a while before you quit for good?

He had been abjuring public life for years before the interview.

Anh ấy đã tránh xa đời sống công chúng nhiều năm trước cuộc phỏng vấn đó.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, lời hứa, hoặc dự đoán về việc từ bỏ trong tương lai.
S + will + abjure
Khẳng định:I will abjure all ties to the organization.
Phủ định:She won't abjure her principles.
Nghi vấn:Will he abjure the agreement?

They will abjure violence in their campaign.

Họ sẽ từ bỏ bạo lực trong chiến dịch của mình.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + abjuring
Khẳng định:By next year, he will be abjuring his old career entirely.
Phủ định:She won't be abjuring her rights at the hearing.
Nghi vấn:Will you be abjuring your title at the ceremony?

At the summit, they will be abjuring their nuclear program.

Tại hội nghị thượng đỉnh, họ sẽ đang từ bỏ chương trình hạt nhân.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + abjured
Khẳng định:By the end of the trial, she will have abjured every claim.
Phủ định:He won't have abjured his post before the deadline.
Nghi vấn:Will they have abjured the pact by next month?

By 2030 the nation will have abjured fossil fuels.

Đến năm 2030 quốc gia này sẽ đã từ bỏ nhiên liệu hóa thạch.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + abjuring
Khẳng định:By June she will have been abjuring meat for a full year.
Phủ định:We won't have been abjuring the tradition for long by then.
Nghi vấn:Will you have been abjuring sugar for six months by the checkup?

By the reunion, he will have been abjuring alcohol for a decade.

Đến buổi họp mặt, anh ấy sẽ đã từ bỏ rượu bia được một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + abjure / abjures
Quá khứ đơn
S + abjured
Tương lai đơn
S + will + abjure
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + abjuring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + abjuring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + abjuring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + abjured
Quá khứ hoàn thành
S + had + abjured
Tương lai hoàn thành
S + will have + abjured
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + abjuring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + abjuring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + abjuring
6

Lỗi thường gặp

I have abjure my old beliefs.I have abjured my old beliefs.

Sau have/has phải dùng V3 (abjured), không dùng nguyên mẫu.

She abjure her claims yesterday.She abjured her claims yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

He will abjure when he will finish the ritual.He will abjure when he finishes the ritual.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

#abjure#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS