Chia động từ abjure
All Tenses of the Verb "abjure"
Một động từ, mười hai thì. Xem *abjure* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
abjure · abjured · will abjureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + abjuringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + abjuredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + abjuringThì hiện tại
The monk abjures worldly possessions.
Vị tu sĩ từ bỏ mọi của cải trần tục.
The senator is publicly abjuring his past statements.
Vị thượng nghị sĩ đang công khai từ bỏ những phát ngôn trước đây.
He has abjured violence for good.
Anh ấy đã từ bỏ bạo lực mãi mãi.
They have been abjuring luxury since the crisis began.
Họ đã từ bỏ cuộc sống xa hoa từ khi khủng hoảng bắt đầu.
Thì quá khứ
The exile abjured his homeland forever.
Người lưu vong đã từ bỏ quê hương mãi mãi.
He was abjuring his old ways when we last spoke.
Anh ấy đang từ bỏ lối sống cũ khi chúng tôi nói chuyện lần cuối.
He had already abjured his past by the time the truth came out.
Anh ấy đã từ bỏ quá khứ trước khi sự thật được phơi bày.
He had been abjuring public life for years before the interview.
Anh ấy đã tránh xa đời sống công chúng nhiều năm trước cuộc phỏng vấn đó.
Thì tương lai
They will abjure violence in their campaign.
Họ sẽ từ bỏ bạo lực trong chiến dịch của mình.
At the summit, they will be abjuring their nuclear program.
Tại hội nghị thượng đỉnh, họ sẽ đang từ bỏ chương trình hạt nhân.
By 2030 the nation will have abjured fossil fuels.
Đến năm 2030 quốc gia này sẽ đã từ bỏ nhiên liệu hóa thạch.
By the reunion, he will have been abjuring alcohol for a decade.
Đến buổi họp mặt, anh ấy sẽ đã từ bỏ rượu bia được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + abjure / abjures | Quá khứ đơn S + abjured | Tương lai đơn S + will + abjure |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + abjuring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + abjuring | Tương lai tiếp diễn S + will be + abjuring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + abjured | Quá khứ hoàn thành S + had + abjured | Tương lai hoàn thành S + will have + abjured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + abjuring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + abjuring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + abjuring |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (abjured), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
