Chia động từ abide
All Tenses of the Verb "abide"
Một động từ, mười hai thì. Xem *abide* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
abide · abided · will abideViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + abidingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + abidedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + abidingThì hiện tại
All drivers must abide by the traffic laws.
Tất cả tài xế phải tuân thủ luật giao thông.
The team is abiding by the new schedule this week.
Đội đang tuân thủ lịch trình mới trong tuần này.
She has always abided by her promises.
Cô ấy luôn giữ đúng lời hứa của mình.
We have been abiding by the same guidelines since the merger.
Chúng tôi đã tuân theo cùng một bộ hướng dẫn kể từ khi sáp nhập.
Thì quá khứ
She abided by her parents' wishes when she was young.
Cô ấy đã tuân theo mong muốn của cha mẹ khi còn nhỏ.
He was abiding by the curfew when the police stopped him.
Anh ấy đang tuân thủ lệnh giới nghiêm khi cảnh sát chặn anh lại.
She had abided by the same routine for years before she changed it.
Cô ấy đã tuân theo cùng một thói quen suốt nhiều năm trước khi thay đổi nó.
He had been abiding by the strict diet for months before he gave up.
Anh ấy đã tuân theo chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt suốt nhiều tháng trước khi từ bỏ.
Thì tương lai
We will abide by whatever the committee decides.
Chúng tôi sẽ tuân theo bất cứ điều gì ủy ban quyết định.
This time next year, we will be abiding by stricter guidelines.
Vào thời điểm này năm sau, chúng tôi sẽ đang tuân theo các hướng dẫn nghiêm ngặt hơn.
By next year, the firm will have abided by every new regulation.
Đến năm sau, công ty sẽ đã tuân thủ mọi quy định mới.
By next spring, we will have been abiding by this agreement for five years.
Đến mùa xuân sau, chúng tôi sẽ đã tuân theo thỏa thuận này suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + abide / abides | Quá khứ đơn S + abided | Tương lai đơn S + will + abide |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + abiding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + abiding | Tương lai tiếp diễn S + will be + abiding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + abided | Quá khứ hoàn thành S + had + abided | Tương lai hoàn thành S + will have + abided |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + abiding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + abiding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + abiding |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ (abides).
Sau have/has phải dùng V3 (abided), không dùng V1 (abide).
"Abide" khi mang nghĩa tuân thủ luôn đi kèm giới từ "by" (abide by).
