Chia động từ abhor
All Tenses of the Verb "abhor"
Một động từ, mười hai thì. Xem abhor biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
abhor · abhorred · will abhorViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + abhorringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + abhorredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + abhorringThì hiện tại
I abhor injustice wherever I see it.
Tôi ghê tởm sự bất công ở bất cứ đâu tôi thấy.
I am really abhorring these reports of corruption lately.
Gần đây tôi thực sự ghê tởm những tin tức tham nhũng này.
He has abhorred that practice ever since he learned about it.
Anh ấy đã ghê tởm tập tục đó kể từ khi biết đến nó.
He has been abhorring the company's practices since the scandal broke.
Anh ấy đã ghê tởm cách hành xử của công ty kể từ khi vụ bê bối vỡ lở.
Thì quá khứ
I abhorred the cruelty described in that report.
Tôi đã ghê tởm sự tàn nhẫn được mô tả trong báo cáo đó.
She was abhorring every second of the cruel scene.
Cô ấy đã ghê tởm từng giây của cảnh tượng tàn nhẫn đó.
They had abhorred the treatment of workers for years before reforms began.
Họ đã ghê tởm cách đối xử với công nhân suốt nhiều năm trước khi cải cách bắt đầu.
He had been abhorring the abuse for months before he reported it.
Anh ấy đã ghê tởm sự lạm dụng đó suốt nhiều tháng trước khi báo cáo.
Thì tương lai
You will abhor the conditions if you visit that place.
Bạn sẽ ghê tởm những điều kiện đó nếu đến thăm nơi ấy.
By the end of the trial she will be abhorring the defendant's actions.
Đến cuối phiên tòa cô ấy sẽ đang ghê tởm hành động của bị cáo.
By retirement he will have abhorred the corruption for his whole career.
Đến khi nghỉ hưu anh ấy sẽ đã ghê tởm nạn tham nhũng suốt cả sự nghiệp.
By 2030 they will have been abhorring the exploitation for a generation.
Đến 2030 họ sẽ đã ghê tởm nạn bóc lột đó suốt cả một thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + abhor / abhors | Quá khứ đơn S + abhorred | Tương lai đơn S + will + abhor |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + abhorring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + abhorring | Tương lai tiếp diễn S + will be + abhorring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + abhorred | Quá khứ hoàn thành S + had + abhorred | Tương lai hoàn thành S + will have + abhorred |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + abhorring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + abhorring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + abhorring |
Luyện chia abhor qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (abhorred), không dùng V1 (abhor).
Có mốc thời gian quá khứ hoặc ngữ cảnh quá khứ, dùng quá khứ đơn (abhorred), không dùng V1.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

