Chia động từ abet
All Tenses of the Verb "abet"
Một động từ, mười hai thì. Xem *abet* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
abet · abetted · will abetViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + abettingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + abettedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + abettingThì hiện tại
The law punishes those who abet fraud.
Pháp luật trừng phạt những ai tiếp tay cho hành vi gian lận.
The officials are abetting corruption by looking the other way.
Các quan chức đang tiếp tay cho tham nhũng bằng cách nhắm mắt làm ngơ.
The bank has abetted tax evasion by failing to report suspicious transactions.
Ngân hàng đã tiếp tay cho hành vi trốn thuế bằng cách không báo cáo các giao dịch đáng ngờ.
The accountant has been abetting the scheme since last year.
Kế toán viên đã tiếp tay cho âm mưu đó từ năm ngoái.
Thì quá khứ
The informant abetted the criminal organisation for years.
Tên nội gián đã tiếp tay cho tổ chức tội phạm trong nhiều năm.
The driver was abetting the thieves by keeping the engine running.
Tài xế đang tiếp tay cho bọn trộm bằng cách giữ động cơ nổ máy.
By the time the trial started, he had abetted dozens of illegal transactions.
Đến khi phiên tòa bắt đầu, hắn đã tiếp tay cho hàng chục giao dịch bất hợp pháp.
The clerk had been abetting the embezzlement for months before the audit.
Nhân viên văn phòng đã tiếp tay cho hành vi biển thủ trong nhiều tháng trước khi bị kiểm toán phát hiện.
Thì tương lai
Staying silent will abet the ongoing injustice.
Im lặng sẽ là tiếp tay cho sự bất công đang diễn ra.
By doing nothing, the authorities will be abetting the wrongdoers.
Bằng cách không làm gì, các nhà chức trách sẽ đang tiếp tay cho những kẻ sai phạm.
By sentencing, the court will have determined that he had abetted the offence.
Đến khi tuyên án, tòa án sẽ đã xác định rằng hắn đã tiếp tay cho tội phạm.
By the time action is taken, the network will have been abetting crime for years.
Đến khi có hành động, mạng lưới đó sẽ đã tiếp tay cho tội phạm trong nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + abet / abets | Quá khứ đơn S + abetted | Tương lai đơn S + will + abet |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + abetting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + abetting | Tương lai tiếp diễn S + will be + abetting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + abetted | Quá khứ hoàn thành S + had + abetted | Tương lai hoàn thành S + will have + abetted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + abetting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + abetting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + abetting |
Lỗi thường gặp
Động từ kết thúc bằng phụ âm đơn sau nguyên âm ngắn → nhân đôi phụ âm cuối trước khi thêm -ed: abet → abetted.
Sau be (is) trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (abetting), không dùng nguyên thể.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
