Chia động từ abate
All Tenses of the Verb "abate"
Một động từ, mười hai thì. Xem abate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
abate · abated · will abateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + abatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + abatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + abatingThì hiện tại
The noise abates once the traffic clears.
Tiếng ồn giảm bớt khi giao thông thông thoáng.
The wind is abating slowly after the typhoon.
Gió đang dịu dần sau cơn bão.
The flooding has abated after three days of rain.
Nước lũ đã giảm bớt sau ba ngày mưa.
The wind has been abating gradually since dawn.
Gió đã dịu dần một cách từ từ kể từ lúc rạng sáng.
Thì quá khứ
The flooding abated after the rain stopped.
Nước lũ đã rút xuống sau khi mưa tạnh.
The wind was abating slowly as evening fell.
Gió đang dịu dần khi trời chuyển tối.
The flooding had abated before the villagers returned home.
Nước lũ đã rút hết trước khi dân làng trở về nhà.
The wind had been abating for days before the sky cleared completely.
Gió đã dịu dần suốt nhiều ngày trước khi bầu trời hoàn toàn quang đãng.
Thì tương lai
The noise will abate once the construction ends.
Tiếng ồn sẽ giảm bớt khi việc xây dựng kết thúc.
By midnight the wind will be abating steadily.
Đến nửa đêm, gió sẽ đang dịu dần đều đặn.
By next week the flooding will have abated completely.
Đến tuần sau, nước lũ sẽ đã rút hết hoàn toàn.
By the time we return, the flooding will have been abating for a week.
Đến khi chúng tôi quay lại, nước lũ sẽ đã rút dần suốt một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + abate / abates | Quá khứ đơn S + abated | Tương lai đơn S + will + abate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + abating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + abating | Tương lai tiếp diễn S + will be + abating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + abated | Quá khứ hoàn thành S + had + abated | Tương lai hoàn thành S + will have + abated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + abating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + abating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + abating |
Luyện chia abate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (abated), không dùng V1 (abate).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) nên dùng quá khứ đơn (abated), không dùng V1.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
